D
Dicread
HomeDictionaryEenormity

enormity

sự tàn ác / sự to lớn
Danh từ

enormity là mt tdgây nhm ln vì nó shu hai nghĩa hoàn toàn khác bit, và người hc tiếng Anh thường xuyên mc sai lm khi đánh đồng nó vi enormous. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "sự độc ác" hoc "sto ln". Sphân bit vsc thái ý nghĩa Đim quan trng nht cn lưu ý là enormity thường được dùng để chmc độ nghiêm trng, tàn khc hoc tính cht gây sc ca mt hành động xu xa. Khi bn mun nói vmt ti ác ghê rn, hãy dùng enormity. Ví dụ: the enormity of the crime (stàn ác ca ti ác). Trong trường hp này, nó không mô tkích thước vt lý mà mô tssuy đồi về đạo đức. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là tiếng Anh Mỹ), enormity cũng được sdng để chquy mô khng lhoc sbao la ca mt svt, svic. Ví dụ: the enormity of the task (sto ln ca nhim vụ). Dù cách dùng này phbiến, nhưng trong các văn bn hc thut hoc trang trng, vic dùng enormity để chkích thước đôi khi bcoi là không chính xác. Các by ngôn ngthường gp Mt sai lm phbiến là sdng enormity như mt danh ttương đương vi enormous (to ln/khng lồ) trong mi tình hung. Hãy cn thn để không nhm ln gia "kích thước vt lý" và "mc độ tàn ác". Sai: The enormity of the building is impressive. (Khi mun nói tòa nhà rt ln, nên dùng size hoc scale). ✅ Đúng: The enormity of the genocide left the world in shock. (Stàn ác ca cuc dit chng khiến thế gii chn động). Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, enormity mang sc thái nng nvà cc đoan hơn nhiu so vi magnitude (độ ln/tm quan trng). Trong khi magnitude mang tính trung lp, enormity thường kéo theo mt cm xúc tiêu cc hoc schoáng ngp. Lưu ý vngpháp enormity là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên thêm snhiu vào sau tnày khi mô ttính cht ca mt svic.

Ý nghĩa

Danh từsự tàn ác

Sự độc ác, tàn nhẫn cực độ hoặc tính chất gây sốc của một hành động

"The enormity of the war crimes shocked the international community."

Sự tàn ác của những tội ác chiến tranh đã khiến cộng đồng quốc tế không thể tin nổi.

Danh từsự to lớn

Quy mô khổng lồ hoặc sự bao la của một điều gì đó, thường được dùng để mô tả một tình huống hoặc nhiệm vụ

"She was overwhelmed by the enormity of the task ahead of her."

Anh ấy bị choáng ngợp bởi sự to lớn của trách nhiệm mà mình được thừa hưởng.

Ví dụ

The world was shocked by the enormity of the genocide.

Thế giới đã bị sốc trước sự tàn ác của cuộc diệt chủng.

She struggled to grasp the enormity of the project's scope.

Cô ấy đã gặp khó khăn trong việc nắm bắt sự to lớn về quy mô của dự án.

Cụm từ kết hợp

sheer enormity

Sự to lớn hoặc sự tàn ác tuyệt đối của một điều gì đó

The sheer enormity of the disaster left the rescue teams speechless.

Sự to lớn của thảm họa đã khiến các đội cứu hộ không thốt nên lời.

enormity of the crime

Sự tàn ác cực độ của một hành vi phạm tội

The judge emphasized the enormity of the crime during the sentencing.

Thẩm phán đã nhấn mạnh sự tàn ác của tội ác trong suốt quá trình tuyên án.

enormity of the task

Sự to lớn hoặc độ khó gây choáng ngợp của một công việc

She underestimated the enormity of the task required to clean the entire estate.

Cô ấy đã đánh giá thấp sự to lớn của nhiệm vụ cần thiết để dọn dẹp toàn bộ khu bất động sản.

grasp the enormity

Hiểu rõ hoàn toàn quy mô bao la hoặc tính chất gây sốc của một tình huống

It took several days for the public to truly grasp the enormity of the tragedy.

Phải mất vài ngày công chúng mới thực sự hiểu rõ sự to lớn của bi kịch này.

realize the enormity

Nhận ra quy mô khổng lồ hoặc sự tàn ác của một điều gì đó

He did not realize the enormity of his mistake until it was too late.

Anh ấy đã không nhận ra sự to lớn của sai lầm mình mắc phải cho đến khi quá muộn.

Bối cảnh văn hóa

Sc nng Đạo đức ca TEnormity: TGc Latinh đến Nhng Ni Kinh hoàng Pháp lý
The Moral Weight of Enormity: From Latin Roots to Legal Horrors

Từ nguyên

Bt ngun ttiếng Latinh enormitas, te- có nghĩa là ra ngoài và norma có nghĩa là quy tc hoc chun mc. Ban đầu, tnày mô tmt schch khi chun mc hoc vi phm mt tiêu chun, sau đó phát trin thành mô tả điu gì đó quái dhoc độc ác trước khi mrng để bao hàm ckích thước khng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error