D
Dicread
HomeDictionaryEexpansive

expansive

rộng lớn / cởi mở / mở rộng
Tính từ
So sánh hơn: more expansiveSo sánh nhất: most expansive

expansive mang sc thái mô tsbao quát, rng mở, không chgii hnkích thước vt lý mà còn mrng sang ctính cách và quy mô phát trin. Khi dùng để chkhông gian, nó gi lên cm giác vmt stri dài vô tn, thoáng đạt, khác vi large hay big vn chỉ đơn thun nói vkích cỡ. Ví dụ, mt "cánh đồng rng ln" (expansive field) to ra hìnhnh vmt tm nhìn không bcn trở. Sc thái vtính cách và quy mô Khi mô tcon người, expansive không đơn thun là "vui vẻ" mà là sci mở, hào phóng trong giao tiếp, thhin mt phong thái ttin và sn lòng chia sẻ. Điu này khác vi extroverted (hướng ngoi) ở chexpansive nhn mnh vào snng nhit và phóng khoáng trong cách biu đạt. Trong bi cnh kinh doanh hoc chiến lược, tnày nhn mnh vào tim năng tăng trưởng và khnăng bao phthtrường. Mt "chiến lược mrng" (expansive strategy) không chlà làm cho công ty ln hơn mà là gia tăng tmnh hưởng và phm vi hot động. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc tiếng Anh thường dnhm ln expansive vi expensive (đắt đỏ) do cách viết gn ging nhau. Đây là mt li chính tphbiến nhưng dn đến sai lch hoàn toàn vnghĩa. Hãy lưu ý rng expansive liên quan đến sự "mrng", trong khi expensive liên quan đến "chi phí". Ngoài ra, cn phân bit expansive vi extensive. Mc dù chai đều có thdch là "rng ln", nhưng extensive thường dùng để chmc độ chi tiết hoc din tích bao phca mt thgì đó đã tn ti (ví dụ: extensive research - nghiên cu sâu rng), còn expansive thường mang xu hướng phát trin, lan ta hoc to cm giác thoáng đạt vkhông gian. an expensive view (mt tm nhìn đắt đỏ - sai nghĩa nếu mun nói tm nhìn rng) an expansive view (mt tm nhìn rng ln) Đặc đim ngpháp expansive là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hoc nht phbiến trong giao tiếp hàng ngày vì bn thân nó đã mang hàm ý vmt quy mô rt ln.

Ý nghĩa

Tính từrộng lớn

Bao phủ một khu vực rộng lớn về mặt không gian hoặc phạm vi

"The expansive plains of the Midwest stretch for hundreds of miles."

Những vùng đồng bằng rộng lớn của vùng Trung Tây trải dài hàng trăm dặm.

Tính từcởi mở

Có phong thái hướng ngoại, hòa đồng và thích giao tiếp

"After a few drinks, he became quite expansive about his childhood experiences."

Sau vài ly rượu, anh ấy trở nên khá cởi mở khi kể về những trải nghiệm thời thơ ấu của mình.

Tính từmở rộng

Có khả năng phát triển hoặc được mở rộng về quy mô hoặc khối lượng

"The company has an expansive strategy for entering the Asian market."

Công ty có một chiến lược mở rộng để tiến vào thị trường châu Á.

Ví dụ

The hotel offers an expansive view of the surrounding valley.

Khách sạn mang đến một tầm nhìn rộng lớn ra thung lũng xung quanh.

He became quite expansive after a glass of wine.

Anh ấy trở nên khá cởi mở sau một ly rượu.

The firm adopted an expansive approach to its global operations.

Công ty đã áp dụng một phương pháp mở rộng cho các hoạt động toàn cầu của mình.

Cụm từ kết hợp

expansive view

tầm nhìn rộng lớn và bao quát

The hotel room offered an expansive view of the valley below.

Phòng khách sạn có tầm nhìn rộng lớn hướng ra thung lũng bên dưới.

expansive growth

sự mở rộng nhanh chóng về quy mô hoặc kích thước

The startup experienced expansive growth during its first year of operation.

Công ty khởi nghiệp đã trải qua sự mở rộng nhanh chóng trong năm đầu tiên hoạt động.

expansive personality

tính cách cởi mở và thân thiện

Her expansive personality made her the center of attention at every party.

Tính cách cởi mở khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý trong mọi bữa tiệc.

expansive strategy

chiến lược mở rộng quy mô

The firm implemented an expansive strategy to capture more market share.

Công ty đã triển khai một chiến lược mở rộng để chiếm lĩnh thêm thị phần.

become expansive

trở nên cởi mở và thích giao tiếp

He tends to become expansive after a glass of wine.

Anh ấy có xu hướng trở nên cởi mở hơn sau một ly rượu.

Bối cảnh văn hóa

Chân tri rng ln ca min Tây nước M
The Expansive Horizon of the American West

Từ nguyên

Tnày bt ngun tttiếng Latin expansus, là quá khphân tca expandere, kết hp gia ex có nghĩa là ra ngoài và pandere có nghĩa là tri rng. Tnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 17, ban đầu dùng để chsmrng vmt vt lý trước khi phát trin để mô tsrng ln vphm vi và các đặc đim tính cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error