D
Dicread
HomeDictionaryTtininess

tininess

sự nhỏ bé
Danh từ

tininess mô ttrng thái hoc đặc đim cc knhbé, thường mang sc thái nhn mnh vào snhnhn mt cách đáng kinh ngc hoc dthương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snhbé", nhưng cn lưu ý rng nó không chỉ đơn thun nói vkích thước vt lý mà còn gi lên cm giác vstinh xo hoc smong manh.

Ý nghĩa

Danh từsự nhỏ bé

Đặc điểm hoặc trạng thái cực kỳ nhỏ về kích thước hoặc số lượng

The tininess of the microchip allows it to fit into a variety of small devices.

Sự nhỏ bé của vi mạch cho phép nó vừa vặn trong nhiều thiết bị nhỏ khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error