D
Dicread
HomeDictionaryGgubernatorial

gubernatorial

thuộc về thống đốc
Tính từ

gubernatorial là mt tính tchuyên bit dùng để mô tmi thliên quan đến chc vụ, quyn hn hoc cuc bu cca mt thng đốc bang, đặc bit là trong hthng chính trca Hoa Kỳ. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo chí chính trhoc các thông báo chính thc vchính quyn bang.

Sc thái sdng và ngcnh

Đim quan trng cn lưu ý là gubernatorial không được dùng cho các cp qun lý hành chính thông thường hay các vtrí lãnh đạo doanh nghip. Nó chdành riêng cho vtrí thng đốc. Khi nói vcác cuc bu cử, thay vì dùng telection mt cách chung chung, vic sdng gubernatorial election sxác định chính xác đây là cuc bu cthng đốc, giúp phân bit rõ ràng vi presidential election (bu ctng thng) hay senatorial election (bu cthượng nghsĩ).

Ví dụ đúng: gubernatorial candidate (ứng cviên thng đốc), gubernatorial mansion (dinh ththng đốc).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia gubernatorial vi các tính tchquyn lc qun lý khác. Trong khi administrative (thuc vhành chính) có phm vi rng, áp dng cho bt kcơ quan qun lý nào, thì gubernatorial chkhu trú trong phm vi quyn hn ca mt thng đốc bang.

Mt sai lm phbiến là cgng dch tnày sang tiếng Vit bng các tnhư "qun trị" hayiu hành". Tuy nhiên, để chính xác nht vmt thut ngchính trị, bn nên dch là "thuc vthng đốc" hoc "liên quan đến thng đốc".

Sai: gubernatorial management (để chqun lý doanh nghip)
✅ Đúng: gubernatorial powers (quyn hn ca thng đốc)

Đặc đim ngpháp

Đây là mt tính tkhông thay đổi hình thái và luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Do tính cht chuyên môn cao, tnày hiếm khi xut hin trong giao tiếp hng ngày mà chyếu nm trong các văn bn chính lun hoc tin tc thi sự.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về thống đốc

Liên quan đến thống đốc bang hoặc chức vụ của một thống đốc

The candidate launched a gubernatorial campaign in early January.

Ứng cử viên đã khởi động chiến dịch tranh cử thống đốc vào đầu tháng Một.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error