lobbyist
lobbyist dùng để chỉ những người thực hiện hoạt động vận động hành lang, tức là cố gắng tác động đến các quyết định của chính phủ hoặc cơ quan lập pháp. Trong tiếng Việt, thuật ngữ này thường mang sắc thái trung lập trong bối cảnh chính trị chuyên nghiệp, nhưng đôi khi có thể bị hiểu nhầm là hành vi tiêu cực hoặc hối lộ nếu không được đặt trong ngữ cảnh đúng.
Ý nghĩa
Một người được trả tiền để gây ảnh hưởng đến các quyết định của các quan chức chính phủ hoặc các nhà lập pháp thay mặt cho một nhóm hoặc tổ chức cụ thể
"The company hired a professional lobbyist to push for the new trade agreement."
Nhà vận động hành lang của tập đoàn đã dành cả buổi chiều để gặp gỡ các thượng nghị sĩ nhằm thảo luận về dự luật thuế mới.
Một người cố gắng gây ảnh hưởng đến các quyết định chính trị thông qua áp lực có tổ chức, bất kể họ có được trả lương chuyên nghiệp hay không
Các nhà vận động hành lang về môi trường đã tập trung tại tòa nhà quốc hội để yêu cầu kiểm soát ô nhiễm nghiêm ngặt hơn.