D
Dicread
HomeDictionaryLlobbyist

lobbyist

nhà vận động hành lang chuyên nghiệp / người vận động hành lang
Danh từ
Số nhiều: lobbyists

lobbyist dùng để chnhng người thc hin hot động vn động hành lang, tc là cgng tác động đến các quyết định ca chính phhoc cơ quan lp pháp. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường mang sc thái trung lp trong bi cnh chính trchuyên nghip, nhưng đôi khi có thbhiu nhm là hành vi tiêu cc hoc hi lnếu không được đặt trong ngcnh đúng.

Ý nghĩa

Danh từnhà vận động hành lang chuyên nghiệp

Một người được trả tiền để gây ảnh hưởng đến các quyết định của các quan chức chính phủ hoặc các nhà lập pháp thay mặt cho một nhóm hoặc tổ chức cụ thể

"The company hired a professional lobbyist to push for the new trade agreement."

Nhà vận động hành lang của tập đoàn đã dành cả buổi chiều để gặp gỡ các thượng nghị sĩ nhằm thảo luận về dự luật thuế mới.

người vận động hành lang

Một người cố gắng gây ảnh hưởng đến các quyết định chính trị thông qua áp lực có tổ chức, bất kể họ có được trả lương chuyên nghiệp hay không

Các nhà vận động hành lang về môi trường đã tập trung tại tòa nhà quốc hội để yêu cầu kiểm soát ô nhiễm nghiêm ngặt hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error