D
Dicread
HomeDictionaryIinauguration

inauguration

lễ nhậm chức / lễ khánh thành
Danh từ
Số nhiều: inaugurations

inauguration mang sc thái trang trng và chính thc, dùng để chmt skin khi đầu mang tính nghi lcao. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày được dch khác nhau: khi nói vmt vlãnh đạo (như Tng thng), nó là "lnhm chc"; khi nói vmt công trình, dự án hoc hthng, nó là "lkhánh thành".

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit inauguration vi các tcó nghĩa tương tnhư opening hoc launch. Trong khi opening (khai trương) hay launch (ra mt) có thdùng cho nhng skin đơn gin, quy mô nhhoc mang tính thương mi, thì inauguration luôn hàm ý mt nghi thc chính thc, có stham gia ca các nhân vt quan trng và mang tính biu tượng cao.

Ví dụ: Mt ca hàng tp hóa nhsdùng opening, nhưng mt cây cu quc gia hoc mt tòa nhà chính phsdùng inauguration.

Lưu ý vngcnh và kết hp t

Khi sdng, hãy chú ý đến đối tượng đi kèm để chn tdch phù hp trong tiếng Vit nhm tránh gây nhm ln:

Đối vi con người/chc vụ: presidential inauguration (lnhm chc tng thng).
Đối vi vt thể/công trình: the inauguration of a new bridge (lkhánh thành mt cây cu mi).

Vmt ngpháp, inauguration là mt danh từ đếm được. Khi mun din đạt hành động thc hin nghi lnày, bn có thsdng động tinaugurate.

Ý nghĩa

Danh từlễ nhậm chức

Nghi lễ chính thức đánh dấu sự bắt đầu nhiệm kỳ của một người trong một chức vụ cao cấp, chẳng hạn như tổng thống

The city was crowded for the presidential inauguration.

Thành phố trở nên đông đúc trong lễ nhậm chức tổng thống.

Danh từlễ khánh thành

Việc khai trương chính thức hoặc lần đầu tiên sử dụng một tòa nhà, hệ thống hoặc một thiết bị

The inauguration of the new railway line took place last month.

Lễ khánh thành tuyến đường sắt mới đã diễn ra vào tháng trước.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error