D
Dicread
HomeDictionaryIinauguration

inauguration

lễ nhậm chức / lễ khánh thành / sự khởi đầu
Danh từ
Số nhiều: inaugurations

Ý nghĩa

Danh từlễ nhậm chức

Nghi lễ chính thức đánh dấu sự bắt đầu nhiệm kỳ của một người trong một chức vụ công cao cấp, đặc biệt là tổng thống

"The presidential inauguration took place on a cold January morning."

Thành phố đông nghẹt những người đến tham dự lễ nhậm chức tổng thống.

Danh từlễ khánh thành

Sự mở cửa chính thức hoặc lần đầu tiên đưa vào sử dụng một tòa nhà, hệ thống hoặc tổ chức

"The inauguration of the new railway line was attended by the mayor."

Lễ khánh thành tuyến đường sắt mới đã diễn ra vào thứ Ba tuần trước.

sự khởi đầu

Hành động khởi xướng một hệ thống, chính sách hoặc một giai đoạn thời gian

Hiệp ước đã đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên hòa bình mới giữa hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error