D
Dicread
HomeDictionaryNnomination

nomination

sự đề cử, việc đề cử
[C] Đếm được
Số nhiều: nominations

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vscông nhn chính thc và uy tín. Nó đánh du bước chuyn quan trng tmtng viên bình thường trthành mt đối thủ được công nhn chính thc. Trong môi trường chính trhoc chuyên nghip, đây được xem như mt cơ chế sàng lc nhm khng định mc độ chính danh hoc năng lc ca mt cá nhân. Khác vi mt li gii thiu thông thường, sự đề cthường bràng buc bi các quy tc, thi hn và quy trình chính thc nghiêm ngt. Điu này to ra mt hsơ htrcông khai hoc mang tính tchc, chuyn trng tâm từ ý kiến cá nhân sang mt đề xut chính thc cn có sbphiếu hoc quyết định tiếp theo.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp cụ thể được đề cử cho một giải thưởng hoặc chức vụ, chẳng hạn như nhận được ba đề cử cho một bộ phim duy nhất.

Ý nghĩa

Danh từsự đề cử
[someone][something]

Hành động chính thức đề xuất một ai đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc danh hiệu

"He received a nomination for Best Actor."

Anh ấy đã nhận được một đề cử cho giải Nam diễn viên xuất sắc nhất.

Danh từviệc đề cử
[someone][something]

Trạng thái được đề xuất chính thức cho một chức vụ hoặc giải thưởng

"The nomination process takes several weeks."

Quá trình đề cử kéo dài trong vài tuần.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error