D
Dicread
HomeDictionaryNnomination

nomination

sự đề cử / việc đề cử
[C] Đếm được
Số nhiều: nominations

nomination mang nghĩa là hành động chính thc đề xut mt cá nhân cho mt vtrí, gii thưởng hoc danh hiu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sự đề cử" hoc "vic đề cử". Đim mu cht ca nomination là tính chính thc và quy trình; nó không đơn thun là mt li gi ý thông thường mà là mt phn ca mt hthng bu chn hoc xét duyt có tchc.

Countable when referring to a specific instance of being proposed for an award or office, such as receiving three nominations for a single film.

Ý nghĩa

Danh từsự đề cử

Hành động chính thức đề xuất một ai đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc danh hiệu

He received a nomination for Best Actor.

Anh ấy đã nhận được một đề cử cho Nam diễn viên xuất sắc nhất.

Danh từviệc đề cử

Trạng thái được đề xuất chính thức cho một chức vụ hoặc giải thưởng

The nomination process takes several weeks.

Quá trình đề cử mất vài tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error