D
Dicread
HomeDictionaryBbang

bang

đập mạnh / nổ / tiếng rầm / tóc mái
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bangsQuá khứ: bangedPhân từ 2: bangedV-ing: banging

Tnày mang sc thái năng lượng cao và có tính cht va đập mnh. Nó gi lên mt tác động sc nét, ddi thay vì mt âm thanh nhnhàng hay kéo dài.

Trong giao tiếp hng ngày, bang thường được dùng để mô tstht vng hoc nhng cú sc bt ngờ, gi hìnhnh vmt sva chm vt lý hoc mt vnổ.

Countable when referring to a distinct sound or a specific hair fringe. Uncountable when describing the general act of making noise.

Ý nghĩa

Ngoại động từđập mạnh
[~ something]

Đập vào cái gì đó một cách mạnh mẽ hoặc liên tục

He banged the door shut in anger.

Anh ấy giận dữ đóng sầm cửa lại.

Nội động từnổ

Phát ra tiếng động lớn và bất ngờ

The fireworks banged throughout the night.

Pháo hoa nổ vang suốt đêm.

Danh từtiếng rầm

Một tiếng động lớn xảy ra đột ngột

I heard a loud bang coming from the kitchen.

Tôi nghe thấy một tiếng rầm lớn phát ra từ nhà bếp.

Danh từtóc mái

Kiểu tóc được cắt bằng ngang trán

She decided to cut her hair into a short bang.

Cô ấy quyết định cắt tóc mái ngắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error