D
Dicread
HomeDictionaryTtaxation

taxation

việc đánh thuế
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tquy trình hthng vvic thu ngân sách ca chính phthay vì stin cthmà mt cá nhân phi trả. Tnày mang sc thái trang trng, mang tính hành chính và thường được sdng trong các cuc tho lun vchính trị, kinh tế hoc pháp lý để bàn vchính sách và lut pháp. Trong khi ttax dùng để chmt khon phí riêng lẻ, thì taxation li đề cp đến cơ chế rng hơn ca vic áp đặt các khon phí đó lên toàn bdân cư.

Vmt ngpháp, taxation là mt danh tkhông đếm được. Nó đại din cho mt khái nim tru tượng hoc mt hthng thc hành, điu này có nghĩa là bn không thchuyn nó sang dng snhiu là taxations để mô tnhiu loi thuế khác nhau. Để đề cp đến các trường hp hoc danh mc cthể, bn nên sdng các danh từ đếm được như tax hoc tax system.

Refers to the general system or practice of levying taxes, such as in the phrase "taxation is necessary for infrastructure."

Ý nghĩa

Danh từviệc đánh thuế

Hành động áp đặt hoặc thu thuế bởi một chính phủ

The government increased taxation to fund the new highway project.

Chính phủ đã tăng cường việc đánh thuế để gây quỹ cho dự án đường cao tốc mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error