D
Dicread
HomeDictionaryEelectorate

electorate

cử tri đoàn / tập hợp cử tri

/ɪˈlɛktəɹət/

Danh từ
Số nhiều: electorates

electorate là mt danh tmang tính tp hp, dùng để chtoàn bnhng người có quyn bu ctrong mt khu vc hoc quc gia. Đim mu cht cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun nói vnhng cá nhân riêng lẻ, mà nhn mnh vào mt "khi" hoc "tp hp" ctri như mt thc thchính trduy nht. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln electorate vi voter. Trong khi voter (ctri) dùng để chmt người cthể đi bphiếu, thì electorate dùng để chtoàn bnhóm người có quyn đó. Ví dụ, bn snói "a voter" (mt ctri) nhưng không bao ginói "an electorate" để chmt cá nhân. Ngoài ra, cn phân bit electorate vi constituency (ctri đoàn/khu vc bu cử). constituency thường nhn mnh vào địa gii hành chính hoc mt khu vc địa lý cthmà mt đại biu đại din, trong khi electorate tp trung vào quyn li và tư cách bphiếu ca con người. Đúng: The electorate is divided on the issue. (Tp hp ctri đang bchia rvvn đề này.) Sai: He is a member of the electorate. (Thay vào đó, hãy dùng: He is a voter.) Lưu ý vngpháp và ngcnh Vì electorate là danh ttp hp, trong tiếng Anh Anh, nó có thể đi kèm vi cả động tsố ít hoc snhiu tùy thuc vào vic người nói mun nhn mnh vào tính thng nht ca nhóm hay các cá nhân trong nhóm đó. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, động tsố ít là phbiến hơn. Tnày thường xut hin trong các văn bn chính trị, báo chí hoc phân tích xã hi hc, mang sc thái trang trng và khách quan. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "ctri đoàn" (khi nói vhthng bu cchính thc) hoc "tp hp ctri" (khi nói vnhóm đối tượng mc tiêu ca mt chiến dch tranh cử).

Ý nghĩa

Danh từcử tri đoàn

tất cả những người trong một quốc gia hoặc khu vực có quyền bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử

"The candidate is struggling to win over the rural electorate."

Ứng cử viên đang gặp khó khăn trong việc thu hút sự ủng hộ từ cử tri ở vùng nông thôn.

Danh từtập hợp cử tri

nhóm cử tri cụ thể có đủ điều kiện để bỏ phiếu cho một chức vụ nhất định hoặc trong một cuộc bầu cử cụ thể

"The electorate for the local council consists of registered residents over eighteen."

Tập hợp cử tri cho hội đồng địa phương bao gồm những cư dân đã đăng ký trên mười tám tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error