D
Dicread
HomeDictionaryCcandidate

candidate

ứng cử viên / đối tượng
[C] Đếm được
Số nhiều: candidates

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvschờ đợi và đánh giá. Nó đặt đối tượng vào vtrí bxem xét klưỡng, cho dù đó là bi mt nhà tuyn dng, ctri hay mt quan sát viên khoa hc. Cm giác chủ đạo ở đây là tính tim năng; candidate chưa phi là người chiến thng hay người nm givtrí đó, mà chỉ đơn thun là mt khnăng trong snhiu la chn khác.

Trong các bi cnh chuyên nghip, đây là mt thut ngtrang trng và trung tính. Tuy nhiên, khi được dùng cho các đồ vt hoc tình hung, tnày thường mang sc thái dbáo hoc cnh báo, gi ý rng mt skin cthlà không thtránh khi hoc có khnăng xy ra rt cao da trên nhng bng chng hin ti.

A person applying for a role or a specific object likely to undergo a change.

Ý nghĩa

Danh từứng cử viên

Người nộp đơn xin việc hoặc được đề cử cho một cuộc bầu cử

She is the strongest candidate for the mayoral race.

Cô ấy là ứng cử viên sáng giá nhất cho cuộc đua ghế thị trưởng.

Danh từđối tượng

Một người hoặc một vật có khả năng cao sẽ gặp phải một kết quả cụ thể nào đó

The old bridge is a prime candidate for collapse.

Cây cầu cũ là đối tượng dễ bị sập nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error