D
Dicread
HomeDictionaryCcandidate

candidate

ứng cử viên、đối tượng tiềm năng
[C] Đếm được
Số nhiều: candidates

Thut ngnày mang đậm cm giác chờ đợi và đánh giá. Nó đặt đối tượng vào vtrí bxem xét klưỡng, cho dù đó là bi nhà tuyn dng, ctri hay mt quan sát viên khoa hc. Điu này to ra mt cm giác vkhnăng; candidate chưa phi là người chiến thng hay người nm givtrí đó, mà chỉ đơn thun là mt khnăng trong snhiu la chn khác. Trong các bi cnh chuyên nghip, đây là mt thut ngtrang trng và trung tính. Tuy nhiên, khi được dùng cho các đồ vt hoc tình hung, nó thường mang sc thái dbáo hoc cnh báo, ám chrng mt skin cthlà không thtránh khi hoc có xác sut xy ra rt cao da trên nhng bng chng hin ti.

Một người đang ứng tuyển cho một vị trí hoặc một vật thể cụ thể có khả năng sẽ trải qua một sự thay đổi.

Ý nghĩa

Danh từứng cử viên
[someone]

Người nộp đơn xin việc hoặc được đề cử cho một cuộc bầu cử

"She is the strongest candidate for the mayoral race."

Cô ấy là ứng cử viên sáng giá nhất cho cuộc đua ghế thị trưởng.

Danh từđối tượng tiềm năng
[something]

Người hoặc vật có khả năng sẽ gặp phải một kết quả cụ thể

"The old bridge is a prime candidate for collapse."

Cây cầu cũ là đối tượng tiềm năng dễ bị sập.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error