D
Dicread
HomeDictionarySsenate

senate

thượng viện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: senates

senate dùng để chmt cơ quan lp pháp cp cao, thường là thượng vin trong hthng chính trlưỡng vin. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "thượng vin". Đim mu cht cn lưu ý là senate không chỉ đơn thun là mt tòa nhà hay mt nhóm người, mà là mt định chế chính trcó quyn hn cthtrong vic lp pháp, phê duyt các hip ước hoc bnhim nhân scp cao.

Countable when referring to different legislative bodies across various states or countries (the senates of the US and France). Uncountable when referring to the institution of the senate as a general political concept.

Ý nghĩa

Danh từthượng viện

Một cơ quan lập pháp, thường là thượng viện của một quốc hội hoặc một hội đồng quản trị

The senate voted to pass the new tax law.

Thượng viện đã bỏ phiếu thông qua luật thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error