D
Dicread
HomeDictionarySsenate

senate

Thượng viện, hội đồng quản trị
[C/U] Cả hai
Số nhiều: senates

Thut ngnày mang sc nng ln vquyn uy và sthn trng. Nó gi lên hìnhnh vmt phòng hp trang trng, nơi nhng nhà lãnh đạo dày dn kinh nghim tp hp để tranh lun và hoàn thin các văn bn lut, thường đóng vai trò kim soát nhng quyết định nóng vi thvin hoc các hi đồng đại biu phthông. Trong bi cnh chính trhin đại, senate gi ý mt nhp độ qun trchm rãi và mang tính chiến lược hơn. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường trkhi tho lun vcu trúc chính phủ, vì nó hàm cha mc độ chính thc vmt thchế và quyn lc pháp lý, phân bit rõ rt vi mty ban hay ban điu hành đơn thun.

Có thể đếm được khi đề cập đến các cơ quan lập pháp khác nhau ở nhiều bang hoặc quốc gia (ví dụ: Thượng viện của Mỹ và Pháp). Không đếm được khi đề cập đến Thượng viện như một khái niệm chính trị chung.

Ý nghĩa

Danh từThượng viện
[someone][something]

Một cơ quan lập pháp, thường là thượng viện của một quốc hội hoặc một hội đồng quản trị

"The senate voted to pass the new tax law."

Thượng viện đã bỏ phiếu thông qua luật thuế mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error