D
Dicread
HomeDictionaryVveto

veto

quyền phủ quyết / phủ quyết
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vetoesQuá khứ: vetoedPhân từ 2: vetoedV-ing: vetoing

Thut ngnày mang sc thái mnh mvquyn lc tuyt đối và quyn quyết định đơn phương. Đây không đơn thun là mt sbt đồng ý kiến hay mt yêu cu chnh sa, mà là mt lnh dng dt khoát khiến toàn bquy trình bị đình chngay lp tc. Nó gi lên hìnhnh mt bàn tay đập mnh xung bàn để kết thúc mi cuc tho lun.

Mc dù có ngun gc tlut hiến pháp và chính phcp cao, tveto thường xuyên được sdng trong môi trường doanh nghip hoc gia đình để mô tmt người có tiếng nói cui cùng. Trong nhng bi cnh đời thường này, nó ám chmt smt cân bng vquyn lc, nơi mt cá nhân có thbác bsự đồng thun ca cmt nhóm.

Countable when referring to a specific instance of rejection (he issued two vetoes). Uncountable when referring to the general legal authority (the power of veto).

Ý nghĩa

Danh từquyền phủ quyết

Quyền hiến định được dùng để bác bỏ một quyết định hoặc đề xuất do cơ quan lập pháp đưa ra

The president decided to exercise his veto on the new healthcare bill.

Tổng thống đã quyết định thực hiện quyền phủ quyết đối với dự luật chăm sóc sức khỏe mới.

Ngoại động từphủ quyết
[~ someone][~ something]

Sử dụng quyền hạn để bác bỏ một quyết định, đề xuất hoặc một văn bản luật

The governor is expected to veto the proposed tax increase.

Thống đốc được dự báo là sẽ phủ quyết đề xuất tăng thuế.

Nội động từphủ quyết

Bác bỏ một đề xuất bằng cách sử dụng quyền phủ quyết

If the council votes in favor, the mayor may still choose to veto.

Nếu hội đồng bỏ phiếu tán thành, thị trưởng vẫn có thể chọn phủ quyết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error