D
Dicread
HomeDictionaryRregional

regional

thuộc vùng
Tính từ

regional được sdng để mô tnhng đặc đim, skin hoc tchc gn lin vi mt khu vc địa lý cthể, thay vì mang tính toàn cu hoc quc gia. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vùng" hoc "mang tính khu vc". Đim mu cht là regional nhn mnh vào sphân chia không gian và nhng đặc thù riêng bit ca vùng đó, chng hn như văn hóa, kinh tế hoc chính trị.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ regional vi local và national để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

local: Thường dùng cho phm vi hp hơn, như mt thtrn, mt thành phhoc mt cng đồng nhỏ (mang tính địa phương). Ví dụ: local food (món ăn địa phương) gi cm giác vmt đặc sn ca mt làng xã, trong khi regional food (ẩm thc vùng min) gi đến đặc trưng ca cmt vùng ln như min Bc hoc min Nam.

national: Dùng cho phm vi toàn quc. Mt chính sách có thlà regional policy (chính sách vùng) nếu nó chỉ áp dng cho mt vài tnh thành, nhưng slà national policy (chính sách quc gia) nếu áp dng cho toàn bộ đất nước.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong lĩnh vc ngôn nghc, regional accent hoc regional dialect dùng để chging nói hoc phương ngữ đặc trưng ca mt vùng. Đây là cách dùng rt phbiến để mô tskhác bit trong giao tiếp gia các vùng min.

Mt sai lm thường gp là sdng regional khi mun nói vmt vtrí cthể. Hãy nhrng regional là mt tính tmô ttính cht "thuc vvùng", không phi là mt danh tchỉ địa đim.

Sai: I am going to the regional.
✅ Đúng: I am going to the regional office. (Tôi đang đi đến văn phòng khu vc.)

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng

Liên quan đến một khu vực, địa hạt hoặc phân vùng hành chính cụ thể

The regional office manages all branches in the Midwest.

Văn phòng khu vực quản lý tất cả các chi nhánh ở vùng Trung Tây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error