D
Dicread
HomeDictionaryRregional

regional

thuộc về khu vực、địa phương
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày to ra mt ranh gii tp trung, thu hp góc nhìn rng ln thành mt lát ct địa lý hoc chính trcthể. Nó gi lên mt bn sc địa phương hoc mt phm vi quyn hn chuyên bit, quy mô nhhơn cp quc gia nhưng ln hơn mt thành phhay thtrn đơn lẻ. Trong môi trường chuyên nghip, tnày thường ám chmt cp qun lý hoc điu hành đóng vai trò cu ni gia trschính và các ca hàng địa phương. Nó mang sc thái hành chính trung lp, tuy nhiên trong bi cnh văn hóa, nó có thkhơi gi nim thào vcác phương ngvà truyn thng đặc trưng ca vùng min.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về khu vực

Liên quan đến một khu vực, quận huyện hoặc phân vùng hành chính cụ thể

"The regional office manages all branches in the Midwest."

Văn phòng khu vực quản lý tất cả các chi nhánh ở vùng Trung Tây.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error