D
Dicread
HomeDictionaryCchallenger

challenger

người thách đấu / người phản đối
[C] Đếm được
Số nhiều: challengers

Tchallenger mang sc thái chủ động và quyết lit, thường được dùng trong hai ngcnh chính: ththao/thi đấu và tranh lun/pháp lý. Trong ththao, challenger không chỉ đơn thun là mt đối thủ (opponent), mà cthlà người chủ động yêu cu mt cuc đối đầu để giành ly danh hiu tnhà đương kim vô địch. Điu này to ra mt sphân cp rõ rt gia "người gingôi" và "người mun chiếm ngôi".

Trong ngcnh chính trhoc pháp lý, challenger ám chngười nghi ngtính đúng đắn ca mt quyết định hoc mt vtrí quyn lc và đưa ra nhng lp lun để phn đối hoc thay thế. Skhác bit gia challenger và critic (người phê bình) nmchchallenger không chtrích mà còn trc tiếp hành động để thay đổi kết quhoc giành ly vtrí đó.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn lưu ý phân bit challenger vi mt stdgây nhm ln:

Opponent: Là tdùng chung cho bt kaiphía đối din trong mt cuc tranh chp hoc thi đấu. Trong khi đó, challenger bt buc phi có yếu tố "thách thc" mt vthế sn có.
Competitor: Chnhng người cùng tham gia mt cuc thi để giành gii thưởng. Mt competitor có thkhông phi là challenger nếu hkhông nhm vào vic đánh bi nhà vô địch cthể.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh có shin din ca mt "vthế" hoc "stht" đang được công nhn để tchallenger trnên tnhiên nht.

Đúng: The young boxer is a formidable challenger. (Võ sĩ trlà mt đối ththách đấu đáng gm - ở đây ngm hiu anh ta đang thách thc nhà vô địch).
Sai: He is a challenger in the marathon. (Nếu cuc chy marathon là cuc đua mcho tt cmi người mà không có ai là đương kim vô địch để thách thc, hãy dùng competitor hoc runner).

Vmt ngpháp, challenger là mt danh từ đếm được, vì vy cn chú ý sdng mo ta, an hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Used to refer to individual people or entities competing for a title or position.

Ý nghĩa

Danh từngười thách đấu

Người tham gia một cuộc thi để cố gắng đánh bại nhà đương kim vô địch

The young boxer is a formidable challenger.

Võ sĩ trẻ là một đối thủ thách đấu đáng gờm.

Danh từngười phản đối

Người tranh luận hoặc nghi ngờ tính hợp pháp hoặc sự thật của một điều gì đó

She was the primary challenger of the new policy.

Cô ấy là người phản đối chính đối với chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error