D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvote

vote

bỏ phiếu / đi bầu / phiếu bầu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: votesQuá khứ: votedPhân từ 2: votedV-ing: voting

vote mang ý nghĩa ct lõi là vic thhin ý chí hoc la chn cá nhân trong mt quy trình tp thể để đi đến quyết định chung. Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà tnày có thdch là bỏ phiếu, đi bầu hoc phiếu bầu. Đim cn lưu ý là vote không chgii hn trong các cuc bu cchính trquy mô ln mà còn được dùng cho bt ktình hung nào cn sự đồng thun ca mt nhóm người, tvic chn món ăn trong mt bui hp mt đến vic thông qua mt nghquyết trong công ty.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit vote vi elect và choose. Trong khi choose là mt hành động la chn mang tính cá nhân và tdo, thì vote là mt phn ca mt quy trình chính thc hoc có tchc.

choose: La chn da trên sthích cá nhân (ví dụ: chn mt chiếc áo).
vote: La chn thông qua mt hthng ghi nhn chính thc (ví dụ: bphiếu chn tng thng).
elect: Đây là kết quca quá trình vote. Bn vote (bphiếu) để elect (bu ra/cra) mt ai đó vào mt vtrí cthể.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia hành độngi bu" và "lá phiếu". Trong tiếng Anh, vote va là động tva là danh từ. Khi đóng vai trò danh từ, nó có thchbn thân lá phiếu hoc sự ủng hdành cho mt đối tượng nào đó.

Khi mun nói vvic tham gia bu cử, hãy dùng cm tcast a vote (đưa ra lá phiếu) hoc go to votei bu).
Cm tvote for dùng để chsự ủng hcho mt ai đó hoc mt phương án nào đó, trong khi vote against dùng để bày tsphn đối.

Ví dụ:
Đúng: I voted for the new proposal (Tôi đã bphiếu cho đề xut mi).
Sai: I chose the new proposal (Nếu bn đang nói vmt cuc bphiếu chính thc, dùng choose slàm mt đi tính cht quy trình ca svic).

Vmt ngpháp, khi vote là danh từ, nó là danh từ đếm được. Do đó, bn phi sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu (ví dụ: a vote, the votes).

Countable when referring to a single ballot or a specific person's choice. Uncountable when referring to the general act or process of voting.

Ý nghĩa

Ngoại động từbỏ phiếu
[~ someone][~ something]

Bày tỏ lựa chọn hoặc ý kiến một cách chính thức trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp

Nội động từđi bầu

Đưa ra lá phiếu hoặc thể hiện sự ưu tiên

Millions of citizens will vote tomorrow.

Danh từphiếu bầu

Sự bày tỏ lựa chọn hoặc ý kiến một cách chính thức

The proposal received a majority vote.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi