D
Dicread
HomeDictionaryFfederalism

federalism

chủ nghĩa liên bang
Danh từ

federalism mô tmt mô hình tchc chính trị đặc thù, nơi quyn lc được phân chia mt cách chính thc gia chính phtrung ương và các đơn vchính trnhhơn (như bang hoc tnh). Đim mu cht ca federalism là stn ti song song ca hai cp chính quyn, trong đó mi cp đều có nhng thm quyn riêng bit được pháp lut bo vệ, thay vì mt cp chính quyn trung ương nm toàn quyn quyết định mi vic.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa liên bang

Hệ thống chính trị trong đó một nhóm các bang hoặc vùng được tổ chức dưới một chính phủ trung ương nhưng vẫn giữ quyền độc lập trong các công việc nội bộ

The country adopted a system of federalism to balance power between the national capital and the provinces.

Quốc gia này đã áp dụng hệ thống chủ nghĩa liên bang để cân bằng quyền lực giữa thủ đô quốc gia và các tỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error