D
Dicread
HomeDictionaryPpurebred

purebred

thuần chủng / con thuần chủng
Tính từDanh từ
Số nhiều: purebreds

purebred được sdng chyếu trong lĩnh vc chăn nuôi và thú y để chnhng cá thể động vt có huyết thng thun khiết, không blai tp vi các ging khác. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính chính thng và stuân thnghiêm ngt các tiêu chun ca ging loài, thường gn lin vi các chng chhoc giy tchng minh ngun gc.

Ý nghĩa

Tính từthuần chủng
[~ animal]

Có dòng dõi không bị pha trộn của một giống cụ thể mà không có sự kết hợp với các giống khác

The kennel only sells purebred Golden Retrievers.

Chuồng chó này chỉ bán giống chó Golden Retriever thuần chủng.

Danh từcon thuần chủng

Một con vật thuộc giống đã được công nhận và không bị lai với bất kỳ giống nào khác

The show judge praised the purebred for its perfect conformation.

Giám khảo buổi trình diễn đã khen ngợi con thuần chủng vì hình thể hoàn hảo của nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error