D
Dicread
HomeDictionaryMmanuscript

manuscript

bản thảo / bản chép tay
[C] Đếm được
Số nhiều: manuscripts

manuscript mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào bi cnh thi gian. Trong bi cnh hin đại, tnày thường dùng để chmt bn thotài liu mà tác giviết hoc đánh máy để gi cho nhà xut bn trước khi được inn chính thc. Trong bi cnh lch shoc kho cổ, nó dùng để chmt bn chép taynhng văn bn cổ được viết hoàn toàn bng tay tthi ktrước khi máy in ra đời.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng dù chai nghĩa đều liên quan đến vic viết, nhưng đối tượng hướng ti rt khác nhau. Khi nói vmt cun tiu thuyết đang trong quá trình chnh sa, hãy hiu manuscript là bn tho. Khi nói vmt cun giy da tthi Trung cổ, hãy hiu đó là bn chép tay.

Ví dvbn tho: The author is polishing the final manuscript before submission (Tác giả đang trau chut bn tho cui cùng trước khi gi đi).
Ví dvbn chép tay: The library houses a rare 12th-century manuscript (Thư vin lưu gimt bn chép tay quý hiếm tthế kỷ 12).

Lưu ý vthut ngtương đương

Trong tiếng Vit, sphân bit gia "bn tho" và "bn chép tay" rt rõ ràng, nhưng trong tiếng Anh, manuscript bao hàm chai. Mt sai lm phbiến là nhm ln manuscript vi draft. Trong khi draft (bn nháp) nhn mnh vào tính cht sơ khi, có ththay đổi nhiu ln và chưa hoàn thin, thì manuscript thường ám chmt phiên bn đã hoàn chnh hơn, sn sàng để được xem xét hoc xut bn.

Không nên dùng manuscript cho nhng ghi chép nháp nguch ngoc.
Nên dùng manuscript khi tài liu đã có cu trúc hoàn chnh ca mt tác phm.

Vmt ngpháp, manuscript là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu phù hp tùy theo slượng tài liu được đề cp.

Used for individual physical documents or specific book drafts.

Ý nghĩa

Danh từbản thảo

Một tài liệu được viết tay hoặc đánh máy nhưng chưa được xuất bản

The author submitted her manuscript to the publisher.

Tác giả đã gửi bản thảo của mình cho nhà xuất bản.

Danh từbản chép tay

Một văn bản được viết bằng tay từ thời kỳ trước khi kỹ thuật in ấn được phát minh

The museum displays a rare medieval manuscript.

Bảo tàng trưng bày một bản chép tay thời trung cổ quý hiếm.

Ví dụ

The author submitted her manuscript to the publisher.

Tác giả đã gửi bản thảo của mình cho nhà xuất bản.

0

The museum displays a rare medieval manuscript.

Bảo tàng trưng bày một bản chép tay thời trung cổ quý hiếm.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error