D
Dicread
HomeDictionaryDdocument

document

tài liệu / ghi chép lại
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: documentsQuá khứ: documentedPhân từ 2: documentedV-ing: documenting

Thut ngnày gn lin vi tính quyn uy, slâu dài và khnăng xác minh. Khi mt điu gì đó được ghi chép li, nó schuyn tmt khonh khc thoáng qua hoc mt li nói thành mt bng chng cố định để có ththam chiếu vsau. Điu này gi lên mc độ trang trng và khách quan, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, hc thut hoc hành chính.

Trong môi trường kthut số, ý nghĩa ca tnày đã chuyn dch tvic chmt tgiy vt lý sang bt ktp dliu có cu trúc nào. Trong khi mt cun stay dùng để ghi chép nhng suy nghĩ cá nhân, thì mt tài liu thường được dùng để chia sẻ, lưu trhoc lưu trhsơ như mt bn ghi chép chính thc vstht.

Countable when referring to a specific piece of paperwork or a file. Uncountable when referring to the general act or state of providing documentation.

Ý nghĩa

Danh từtài liệu

Một bản ghi chép bằng văn bản, bản in hoặc bản điện tử cung cấp thông tin hoặc bằng chứng

The lawyer presented a legal document to the court.

Luật sư đã trình một tài liệu pháp lý lên tòa án.

Ngoại động từghi chép lại
[~ someone][~ something]

Ghi lại điều gì đó dưới dạng văn bản, hình ảnh hoặc các hình thức khác

The photographer spent years documenting the migration of birds.

Nhiếp ảnh gia đã dành nhiều năm để ghi chép lại quá trình di cư của loài chim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error