D
Dicread
HomeDictionaryAattestation

attestation

sự chứng thực / giấy chứng nhận / sự hợp pháp hóa
Danh từ
Số nhiều: attestations

attestation mang sc thái trang trng, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, hành chính hoc hc thut để chvic xác nhn tính xác thc ca mt điu gì đó. Đim mu cht ca tnày là shin din ca mt bên thba có thm quyn (như công chng viên hoc cơ quan chc năng) đứng ra làm chng và ký xác nhn.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit attestation vi các ttương tnhư certification hay verification:

attestation tp trung vào hành động làm chng cho mt svic hoc mt chký (ví dụ: chng thc chký trên hp đồng).
certification nhn mnh vào vic cp mt chng chhoc giy chng nhn để khng định mt tiêu chun hoc trình độ nào đó (ví dụ: chng chtiếng Anh).
verification thiên vquá trình kim tra, đối chiếu dliu để đảm bo thông tin là chính xác (ví dụ: xác minh số đin thoi).

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà attestation có thể được dch là "chng thc", "xác nhn" hoc "minh chng". Khi dùng vi nghĩa vt cht (mt văn bn), nó là "giy chng nhn". Khi dùng vi nghĩa hành động, nó là "schng thc".

Đúng: attestation of signature (chng thc chký)
Đúng: attestation of identity (xác nhn danh tính)

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động chng thc, nhưng trthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt văn bn cthể (mt bn chng thc).

Ý nghĩa

Danh từsự chứng thực

Hành động cung cấp bằng chứng hoặc một tuyên bố chính thức rằng điều gì đó là đúng hoặc thật

The lawyer provided a written attestation of the client's identity.

Luật sư đã cung cấp một bản chứng thực bằng văn bản về danh tính của khách hàng.

Danh từgiấy chứng nhận

Một văn bản hoặc chứng chỉ chính thức dùng làm bằng chứng cho một sự thật hoặc một trình độ chuyên môn

The employee submitted an attestation of her previous work experience.

Nhân viên đã nộp giấy chứng nhận về kinh nghiệm làm việc trước đây của cô ấy.

Danh từsự hợp pháp hóa

Quá trình chứng thực một tài liệu bởi công chứng viên hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính xác thực của nó

The passport required an official attestation before it could be used for the visa application.

Hộ chiếu yêu cầu một sự hợp pháp hóa chính thức trước khi có thể được sử dụng để xin thị thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error