D
Dicread
HomeDictionaryAactual

actual

thực tế / hiện tại

/ˈak(t)ʃj(ʊ)əl/

Tính từ
So sánh hơn: more actualSo sánh nhất: most actual

Tactual đóng vai trò như mt công cụ điu chnh để đối chiếu gia thc tế vi nhn thc, mong đợi hoc lý thuyết. Nó thường được dùng khi có schênh lch gia điu người ta tin là đúng (như ước tính, tin đồn, kế hoch) và điu thc sự đang din ra. Khác vi real (thường dùng để mô ttính xác thc, ví dnhư vàng tht đối lp vi vàng giả), actual tp trung vào trng thái thc tế ca svic. Nó hot động như mt tnhn mnh nhm loi bcác giả định để làm lra mt stht cthể. Trong các ngcnh trang trng hoc kthut, tnày mô ttrng thái hin ti ca mt svt đối lp vi trng thái tim năng ca nó. Tnày mang sc thái trung lp và khách quan, dù đôi khi có thto cm giác gay gt khi được dùng để chnh sa sai lm ca ai đó.

Ý nghĩa

Tính từthực tế

Tồn tại trong thực tế hoặc sự thật; không phải là tưởng tượng, giả định hoặc giả thuyết

"The actual cost of the project was much higher than the initial estimate."

Chi phí thực tế của dự án cao hơn nhiều so với ước tính ban đầu.

Tính từhiện tại

Đang diễn ra hoặc hiện hữu; tồn tại ở thời điểm này

"The actual situation is far more complex than it first appeared."

Tình hình hiện tại phức tạp hơn nhiều so với vẻ ngoài ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error