D
Dicread
HomeDictionaryVverifiable

verifiable

có thể kiểm chứng
Tính từ

verifiable mang sc thái nhn mnh vào khnăng có thchng minh được tính xác thc thông qua các bng chng khách quan, dliu cthhoc quá trình kim tra thc tế. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thkim chng". Đim mu cht ca verifiable không chlà vic mt điu gì đó là đúng, mà là vic có tn ti mt phương pháp hoc cơ sở để người khác có thxác nhn stht đó mt cách độc lp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit verifiable vi true (đúng) hoc proven (đã được chng minh). Mt tuyên bcó thlà verifiable (có thkim chng) nhưng chưa chc đã là true (đúng). Ví dụ, câu nói "Tôi có mt triu đô la trong ngân hàng" là mt tuyên bverifiable vì ngân hàng có thkim tra sdư, nhưng tuyên bố đó có thlà sai nếu thc tế người nói không có stin đó.

Trong khi đó, proven ám chmt điu gì đó đã được xác nhn là đúng thông qua bng chng, còn verifiable chnói vkhnăng có ththc hin vic xác nhn đó. Mt lý thuyết có thlà verifiable (có thkim chng được) ngay ckhi nó vn đang trong quá trình chờ được proven (chng minh).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn mang tính hc thut, pháp lý, khoa hc hoc báo cáo tài chính, nơi tính minh bch và bng chng là yếu ttiên quyết. Khi sdng, hãy lưu ý rng verifiable đòi hi phi có mt "tiêu chun" hoc "ngun" để đối chiếu.

Đúng: verifiable evidence (bng chng có thkim chng)
Đúng: verifiable facts (các stht có thkim chng)

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "có thtin được" (believable/credible) và "có thkim chng được" (verifiable). Mt câu chuyn có thrt credible (đáng tin) vì người knói năng lưu loát và chân thành, nhưng nếu không có giy thay nhân chng, câu chuyn đó không phi là verifiable.

Ý nghĩa

Tính từcó thể kiểm chứng

Có khả năng được chứng minh là đúng, chính xác hoặc có thật thông qua bằng chứng hoặc điều tra

The claims made in the report must be verifiable by independent auditors.

Các tuyên bố trong báo cáo phải có thể được kiểm chứng bởi các kiểm toán viên độc lập.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error