D
Dicread
HomeDictionarySstamp

stamp

tem、con dấu、dấu ấn、đóng dấu、giậm chân
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stampsQuá khứ: stampedPhân từ 2: stampedV-ing: stamping

Tnày gi lên cm giác vslâu bn và tính chính thc. Khi được dùng trong ngcnh hành chính, nó ám chmt quyết định cui cùng hoc mt sxác nhn chính thc mà không ddàng thay đổi được. Nó mang sc nng ca quyn lc, thường gn lin vi các cơ quan chính phủ, hchiếu và các chng nhn pháp lý. Ở khía cnh vt lý, tnày chuyn sang sc thái ca shung hăng hoc khăng khăng. Vic gim chân là mt biu hin trc tiếp ca stc gin hoc mt kiên nhn, mô phng tác động mnh và nhp nhàng ca bàn chân chm sàn để gây schú ý hoc gii ta căng thng.

Đếm được khi đề cập đến các nhãn dán hoặc công cụ đóng dấu riêng lẻ (two stamps). Không đếm được khi đề cập đến hành động đóng dấu hoặc một đặc điểm chung (the stamp of genius).

Ý nghĩa

Danh từtem
[something]

Một mảnh giấy nhỏ có keo dán do chính phủ phát hành để xác nhận việc thanh toán cước phí bưu chính

"I need to buy a postage stamp for this letter."

Tôi cần mua một con tem cho bức thư này.

Danh từcon dấu
[something]

Một vật dụng dùng để in thiết kế hoặc chữ lên một bề mặt bằng cách ấn xuống

"The teacher used a star stamp on the student's paper."

Giáo viên đã đóng một con dấu hình ngôi sao lên bài làm của học sinh.

Danh từdấu ấn
[something]

Một đặc điểm hoặc dấu hiệu đặc trưng của một người hoặc một nhóm cụ thể

"The building has the stamp of a Victorian architect."

Tòa nhà mang dấu ấn của một kiến trúc sư thời kỳ Victoria.

Ngoại động từđóng dấu
[someone][something]

Ấn một con dấu lên một bề mặt để để lại dấu vết

"The officer stamped the passport at the border."

Viên chức đã đóng dấu vào hộ chiếu tại cửa khẩu.

Ngoại động từxác nhận
[something]

Đóng dấu lên thứ gì đó để đánh dấu là chính thức hoặc đã được phê duyệt

"The document was stamped as confidential."

Tài liệu đã được đóng dấu là bảo mật.

Nội động từgiậm chân
[someone]

Nhấc chân lên và nện mạnh xuống đất

"He stamped his feet in frustration."

Anh ấy giậm chân trong sự thất vọng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error