hallmark
Ý nghĩa
Một đặc điểm hoặc đặc tính điển hình, dễ nhận thấy nhất hoặc đặc trưng nhất của một người, một nhóm hoặc một vật cụ thể
"The attention to detail is the hallmark of her design style."
Sự chú ý đến chi tiết là dấu ấn trong phong cách kiến trúc của ông ấy.
Một dấu hiệu chính thức được đóng trên các vật phẩm bằng vàng, bạc hoặc bạch kim để chứng nhận độ tinh khiết của chúng
"The jeweler checked the hallmark on the ring to confirm it was 18-karat gold."
Thợ kim hoàn đã kiểm tra dấu chứng nhận trên chiếc nhẫn để xác nhận đó là vàng 18 karat.
Đóng một con dấu chính thức về độ tinh khiết hoặc chất lượng lên một vật phẩm
Chiếc ấm trà bằng bạc đã được đóng dấu chứng nhận tại Luân Đôn.
Đặc trưng hóa một điều gì đó bằng một đặc điểm phân biệt cụ thể
Kỷ nguyên đó được đặc trưng bởi sự tăng trưởng công nghiệp nhanh chóng và những biến động xã hội.