D
Dicread
HomeDictionaryAauthenticate

authenticate

xác thực / xác minh danh tính
Ngoại động từ
Quá khứ: authenticatedPhân từ 2: authenticatedV-ing: authenticating

authenticate mang nghĩa ct lõi là xác nhn tính xác thc hoc tính chính danh ca mt đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng được kim tra. Sc thái sdng theo ngcnh Trong lĩnh vc nghthut hoc đồ cổ, authenticate nhn mnh vào vic chng minh mt vt phm là hàng tht chkhông phi hàng giả. Ví dụ, khi mt chuyên gia kim tra mt bc tranh để khng định nó được vbi mt danh ha, họ đang thc hin vic authenticate tác phm đó. Trong lĩnh vc công nghthông tin và bo mt, authenticate đề cp đến quá trình xác minh danh tính ca người dùng (như nhp mt khu hoc quét vân tay) để cho phép truy cp vào hthng. Điu này khác vi authorize (cp quyn), vì authenticate chtrli câu hi "Bn là ai?", còn authorize trli câu hi "Bn được phép làm gì?". Trong lĩnh vc pháp lý, tnày thường liên quan đến vic chng thc các văn bn, chký để đảm bo chúng có giá trpháp lý chính thc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit authenticate vi verify. Trong khi verify là mt thut ngchung cho vic kim tra xem điu gì đó có đúng hay không (ví dụ: verify an email address), thì authenticate mang sc thái mnh hơn, tp trung vào tính "xác thc", "chính danh" hoc "ngun gc tht". authenticate the time (Sai vì thi gian không có khái nim "hàng tht/hàng giả") verify the time (Đúng: kim tra xem gigic có chính xác không) authenticate the painting (Đúng: xác thc bc tranh là hàng tht)

Ý nghĩa

Ngoại động từxác thực
[~ something]

Chứng minh điều gì đó là thật, chính xác hoặc có giá trị, thường thông qua kiểm tra chính thức hoặc tài liệu

"The expert was called in to authenticate the painting as an original Rembrandt."

Chuyên gia đã được mời đến để xác thực bức tranh là một tác phẩm gốc của Rembrandt.

Ngoại động từxác minh danh tính
[~ someone]

Xác nhận danh tính của một người, thường bằng cách kiểm tra mật khẩu, dữ liệu sinh trắc học hoặc mã bảo mật

"The system requires the user to authenticate via a fingerprint scan before accessing the database."

Hệ thống yêu cầu người dùng xác minh danh tính thông qua quét dấu vân tay trước khi truy cập vào cơ sở dữ liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error