D
Dicread
HomeDictionaryHheartfelt

heartfelt

chân thành
Tính từ

heartfelt được dùng để mô tnhng cm xúc xut phát tsâu thm trái tim, mang tính cht chân thành, mãnh lit và không gito. Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng hoc đầy cm xúc, đặc bit là khi bày tlòng biết ơn, shi tiếc hoc li chia bun. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit ln nht gia heartfelt và sincere nmcường độ cm xúc. Trong khi sincere nhn mnh vào strung thc, không di trá (tương đương vi "chân thành" trong giao tiếp thông thường), thì heartfelt li nhn mnh vào chiu sâu ca cm xúc và sxúc động mnh mẽ. sincere: Mt li cm ơn lch sự, trung thc. Ví dụ: a sincere apology (mt li xin li chân thành). heartfelt: Mt li cm ơn đầy xúc động, khiến người nghe cm nhn được ni lòng ca người nói. Ví dụ: heartfelt gratitude (lòng biết ơn sâu sc). Cách dùng trong thc tế Tnày thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho các danh tchsbày tcm xúc như apology (li xin li), sympathy (scm thông), thanks (li cm ơn) hoc regret (shi tiếc). Đúng: heartfelt condolences (li chia bun sâu sc) - dùng trong tang lhoc khi ai đó gp mt mát ln. Đúng: a heartfelt plea (mt li khn cu tha thiết) - thhin stuyt vng hoc mong mun mãnh lit. Vmt ngpháp, heartfelt là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từchân thành

Thành tâm và cảm nhận sâu sắc, thường được dùng để mô tả cảm xúc, sự bày tỏ hoặc lời xin lỗi

"He offered a heartfelt apology for his mistake."

Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chân thành cho sai lầm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error