D
Dicread
HomeDictionaryHheirloom

heirloom

vật gia bảo / giống truyền thống
Danh từ
Số nhiều: heirlooms

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng heirloom không chỉ đơn thun là mt món đồ cũ, mà nó mang giá trtinh thn và lch ssâu sc. Tnày mô tnhng vt phm được truyn tthế hnày sang thế hkhác trong mt gia đình, thường gn lin vi knim, nim thào hoc di sn ca ttiên. Khi sdng heirloom, người nói mun nhn mnh vào tính kế tha và giá trtình cm hơn là giá trvt cht thun túy. Phân bit trong nông nghip và đời sng Trong tiếng Anh, heirloom được dùng trong hai ngcnh chính mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln: Vt gia bo: Đây là nghĩa phbiến nht, dùng cho trang sc, đồ ni tht hoc tác phm nghthut. Ví dụ: a family heirloom (mt vt gia bo ca gia đình). Ging truyn thng: Trong lĩnh vc làm vườn hoc nông nghip, heirloom (như heirloom tomatoes) dùng để chnhng ging cây trng thun chng, không blai to công nghip và được lưu truyn qua nhiu đời. Điu này khác hoàn toàn vi các ging cây hybrid (lai) thường thy trong siêu thị. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm thường gp là nhm ln gia heirloom và inheritance. Trong khi inheritance (tha kế) thường nói vtoàn btài sn, tin bc hoc quyn li được để li sau khi ai đó qua đời, thì heirloom chtp trung vào mt vt cthcó giá trknim. Sai: I received a large heirloom of money. (Tin không thlà vt gia bo). ✅ Đúng: The diamond ring is a precious heirloom. (Chiếc nhn kim cương là mt vt gia bo quý giá).

Ý nghĩa

Danh từvật gia bảo

Một vật có giá trị đã thuộc về một gia đình qua nhiều thế hệ

"The antique gold watch was a cherished family heirloom."

Chiếc đồng hồ vàng cổ là một vật gia bảo quý giá được truyền lại từ thời ông cố của anh ấy.

Danh từgiống truyền thống

Một giống cây trồng truyền thống được nhân giống qua nhiều thế hệ để bảo tồn các đặc tính cụ thể, thường được dùng trong làm vườn hoặc nông nghiệp

"She grows heirloom tomatoes in her garden to preserve the original flavor."

Cô ấy thích trồng cà chua giống truyền thống vì chúng có hương vị đậm đà hơn các giống lai thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error