D
Dicread
HomeDictionaryAartifice

artifice

mưu mẹo / sự tinh xảo
Danh từ

artifice mang sc thái nhn mnh vào skhéo léo nhưng thường đi kèm vi mc đích không trung thc hoc che đậy stht. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng đối lp tùy vào ngcnh: mt là sxo quyt, mưu mo để đánh la, hai là stinh xo, tài hoa trong chế tác nghthut. Sc thái vsla di Khi dùng để chhành vi ca con người, artifice thường mang nghĩa tiêu cc, tương tnhư trickery hoc cunning. Nó không chỉ đơn thun là mt li nói di, mà là mt kế hoch hoc chiến lược được tính toán klưỡng để thao túng người khác. Ví dụ: Sdng artifice để giành li thế trong kinh doanh skhác vi vic chỉ đơn thun là lying (nói di). Sc thái vstinh xo Trong bi cnh nghthut hoc kthut, artifice mô tnhng chi tiết được to ra mt cách tài tình, đôi khi là ssp đặt nhân to để đạt được hiung thm mcao. Tuy nhiên, cn phân bit nó vi naturalness (stnhiên). Mt tác phm có quá nhiu artifice có thbcoi là thiếu tnhiên hoc quá phô trương. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn cn trng để không nhm ln artifice vi artifact (hin vt). Mc dù chai đều có chung gc tliên quan đến nghthut và chế tác, nhưng artifice là mt danh ttru tượng chphương pháp hoc knăng, trong khi artifact là mt vt thhu hình cthể.

Ý nghĩa

Danh từmưu mẹo

Việc sử dụng các thiết bị và chiến lược khéo léo hoặc xảo quyệt, đặc biệt là để lừa dối người khác

"His success was based more on artifice than on genuine talent."

Anh ta đã sử dụng mọi mưu mẹo có thể để thuyết phục hội đồng quản trị chấp thuận việc sáp nhập.

Danh từsự tinh xảo

Kỹ năng chế tác và tính nghệ thuật khéo léo hoặc tài tình trong việc tạo ra một vật thể

"The intricate artifice of the gold clock left the visitors in awe."

Sự tinh xảo phức tạp của cơ chế đồng hồ đã khiến những người quan sát phải kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error