D
Dicread
HomeDictionaryAarchivist

archivist

nhân viên lưu trữ
Danh từ
Số nhiều: archivists

archivist không đơn thun là mt người gikho hay thư ký, mà là mt chuyên gia trong lĩnh vc lưu trhc. Skhác bit ct lõi nmtính cht ca công vic: trong khi mt ththư (librarian) qun lý các cun sách và tài liu xut bn rng rãi, thì mt archivist qun lý các tài liu gc, độc bn và có giá trlch snhư nht ký, thư từ, bn tho hoc hsơ chính phủ. Mc tiêu ca hkhông chlà lưu gimà còn là bo tn tính xác thc và bi cnh ca tài liu để phc vnghiên cu lâu dài.

Phân bit vi các vai trò tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln archivist vi librarian vì chai đều làm vic trong môi trường lưu trthông tin. Tuy nhiên, hãy lưu ý skhác bit về đối tượng qun lý:
librarian: Tp trung vào vic cho mượn và qun lý các tài liu đã được xut bn (ví dụ: sách, tp chí).
archivist: Tp trung vào vic bo tn các tài liu chưa xut bn hoc hsơ gc (ví dụ: văn bn hành chính cổ, bn đồ gc).

Ví dụ: Bn đến thư vin gp librarian để mượn mt cun sách vlch sử, nhưng bn slàm vic vi archivist nếu mun xem bn gc ca mt bn tuyên ngôn tthế kỷ 18.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như bo tàng, cơ quan chính phủ, hoc các trung tâm nghiên cu lch sử. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào quy mô tchc mà có thdch là "nhân viên lưu trữ" hoc "chuyên gia lưu trữ".

Mt sai lm phbiến là sdng archivist để chnhng người sp xếp dliu số đơn thun trong văn phòng hin đại. Đối vi vic qun lý dliu strong doanh nghip, các thut ngnhư data manager hoc records manager schính xác hơn, vì archivist mang hàm ý bo tn giá trdi sn và lch sử.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các cm tnhư senior archivist (nhân viên lưu trcao cp) hoc chief archivist (trưởng bphn lưu trữ) để chcp bc trong nghnghip.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên lưu trữ

Một chuyên gia chịu trách nhiệm bảo tồn, sắp xếp và quản lý một bộ sưu tập các hồ sơ và tài liệu lịch sử

The archivist spent months cataloging the family's private correspondence.

Nhân viên lưu trữ đã dành nhiều tháng để phân loại các thư từ riêng tư của gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error