D
Dicread
HomeDictionarySsubstantiate

substantiate

chứng minh / cụ thể hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: substantiatedPhân từ 2: substantiatedV-ing: substantiating

substantiate mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, hc thut hoc điu tra. Ý nghĩa ct lõi ca tnày là vic cung cp nhng bng chng khách quan, xác thc để biến mt li khng định, mt githuyết hoc mt cáo buc ttrng thái "nghi ngờ" sang trng thái "được công nhn là đúng".

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln substantiate vi prove. Trong khi prove là mt tphthông dùng để chvic chng minh điu gì đó là đúng mt cách tuyt đối, thì substantiate nhn mnh vào quá trình cng cnim tin thông qua bng chng. Nói cách khác, substantiate không chlà đưa ra kết lun cui cùng mà là vic xây dng mt nn tng bng chng vng chc để htrcho lp lun đó.

Ví dụ: Bn có thprove mt định lý toán hc, nhưng bn ssubstantiate mt li khai ti tòa án bng các tài liu chng cứ.

Các bi cnh sdng đặc thù

Trong bi cnh tru tượng, substantiate được dùng vi nghĩa cthhóa, tc là chuyn đổi mt ý tưởng hoc lý thuyết mơ hthành mt thc thcó hình dáng hoc giá trthc tế. Đây là đim mà người Vit cn lưu ý để tránh dch quá cng nhc theo nghĩa "chng minh".

Đúng: substantiate a theory (cthhóa/chng minh mt lý thuyết).
Sai: Sdng substantiate cho nhng vic hin nhiên không cn bng chng (ví dụ: không dùng để nói vvic chng minh mt người đang đứng trước mt mình).

Lưu ý vngpháp

substantiate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (như claim, allegation, theory). Khi sdng, hãy đảm bo tân nglà mt điu gì đó cn được xác thc hoc hin thc hóa.

Ý nghĩa

Ngoại động từchứng minh
[~ something]

Cung cấp bằng chứng để chứng minh rằng điều gì đó là đúng hoặc có thật

The witness was able to substantiate the claims made by the victim.

Nhân chứng đã có thể chứng minh những cáo buộc mà nạn nhân đưa ra.

Ngoại động từcụ thể hóa
[~ something]

Hiện thực hóa một ý tưởng hoặc lý thuyết trừu tượng thành một hình thái vật chất hoặc thực tế cụ thể

The architect sought to substantiate the conceptual sketches through a detailed scale model.

Kiến trúc sư đã cố gắng cụ thể hóa các bản phác thảo khái niệm thông qua một mô hình thu nhỏ chi tiết.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error