D
Dicread
HomeDictionaryAantique

antique

cổ kính / đồ cổ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: antiques

antique thường được dùng để chnhng vt dng có giá trcao do tui đời lâu năm và cht lượng chế tác tinh xo. Trong tiếng Vit, tnày có sphân bit tinh tế gia tính tvà danh từ. Khi là tính từ, nó mô tả đặc đim "ckính" hoc "xưa cũ", mang sc thái trang trng và quý giá. Khi là danh từ, nó chchính nhng "đồ cổ" mà các nhà sưu tm tìm kiếm. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ antique vi ancient và old để tránh dùng sai ngcnh: antique: Thường dùng cho đồ vt (ni tht, trang sc, đồng hồ) có giá trthm mhoc lch sử. Ví dụ: an antique desk (mt chiếc bàn cổ). ancient: Dùng cho nhng ththuc vthi kcổ đại, xa xưa hàng ngàn năm, thường liên quan đến lch sthế gii hoc kho chc. Ví dụ: ancient civilizations (các nn văn minh cổ đại). Vic dùng antique để mô tmt thành phhay mt nn văn minh là không chính xác. old: Là tphthông nht, chỉ đơn gin là có tui đời cao, không nht thiết phi có giá trhay vẻ đẹp. Ví dụ: an old shoe (mt chiếc giày cũ) skhông bao giờ được gi là an antique shoe trkhi chiếc giày đó là hin vt bo tàng. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, antique có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi dùng làm danh từ, nó thường xut hindng snhiu antiques để chchung các món đồ cổ. Đúng: She collects antiques (Cô ấy sưu tm đồ cổ). Sai: The city is very antique (Thành phnày rt ckính) $\rightarrow$ Nên dùng ancient hoc historic trong trường hp này.

Countable when referring to a specific physical object like a Victorian chair. Uncountable when referring to the general category or style of ancient furnishings.

Ý nghĩa

Tính từcổ kính

thuộc về một thời kỳ cổ đại hoặc liên quan đến quá khứ xa xưa

"the antique ruins of Rome"

những tàn tích cổ kính của thành Rome

Danh từđồ cổ

một vật thể có giá trị cao vì tuổi đời và chất lượng

"she collects antique clocks"

cô ấy sưu tầm những chiếc đồng hồ cổ

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error