D
Dicread
HomeDictionarySsignature

signature

chữ ký / dấu ấn / tay sách / chữ ký số
Danh từ
Số nhiều: signatures

signature thường được hiu phbiến nht là "chký" tay trên giy tờ, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang hàm ý rng hơn vsnhn din đặc trưng. Khi dùng vi nghĩa "dun", nó không còn là mt hành động ký tên mà là mt đặc đim độc bn, mt phong cách không thnhm ln ca mt cá nhân hoc thương hiu. Ví dụ, mt món ăn đặc trưng ca mt đầu bếp ni tiếng có thể được gi là signature dish.

Ý nghĩa

Danh từchữ ký

Tên của một người được viết theo cách riêng biệt để dùng làm hình thức nhận diện hoặc ủy quyền

Please place your signature at the bottom of the contract.

Vui lòng ký tên vào cuối bản hợp đồng.

Danh từdấu ấn

Một khuôn mẫu, đặc điểm hoặc phẩm chất đặc trưng dùng để nhận diện một người, vật hoặc thực thể cụ thể

The artist's use of vibrant blue is the signature of her early work.

Việc nghệ sĩ sử dụng màu xanh lam rực rỡ là dấu ấn trong những tác phẩm thời kỳ đầu của cô ấy.

Danh từtay sách

Một tập các trang trong một cuốn sách in được in trên một tờ giấy lớn, sau đó được gấp và cắt theo kích thước

The binder noticed a misalignment in the third signature of the volume.

Người đóng sách nhận thấy một sự sai lệch ở tay sách thứ ba của tập sách.

Danh từchữ ký số

Một chuỗi các byte hoặc một khuôn mẫu dữ liệu cụ thể được sử dụng để nhận diện một loại tệp hoặc một phần mềm

The antivirus software scans for a known malware signature to block the threat.

Phần mềm diệt virus quét tìm một chữ ký mã độc đã biết để ngăn chặn mối đe dọa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error