D
Dicread
HomeDictionaryCconfirm

confirm

xác nhận / xác nhận / củng cố / phê chuẩn / xác minh
Ngoại động từ
Quá khứ: confirmedPhân từ 2: confirmedV-ing: confirming

confirm thường được sdng để biến mt điu gì đó ttrng thái nghi ngờ, tm thi hoc chưa chc chn sang trng thái chc chn và chính thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "xác nhn", "xác minh" hoc "phê chun". Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vthông tin hoc stht, confirm mang nghĩa là cung cp bng chng để chng minh điu gì đó là đúng. Nó khác vi verifychverify thường nhn mnh vào quá trình kim tra tính chính xác ca dliu, trong khi confirm nhn mnh vào kết qucui cùng là skhng định. Trong các tình hung giao tiếp hàng ngày, confirm được dùng để cht li mt kế hoch hoc tha thun. Ví dụ, khi bn đặt phòng khách sn hoc hn gp đối tác, vic confirm giúp đảm bo rng mi thứ đã được sp xếp xong và không có sthay đổi. Ở bi cnh chính trhoc tôn giáo, confirm mang nghĩa trang trng hơn, như vic phê chun mt vtrí công tác hoc làm lxác nhn trong giáo hi. Phân bit vi các ttương t confirm so vi verify: verify tp trung vào vic "kim tra xem có đúng không", còn confirm tp trung vào vic "khng định rng nó đúng". confirm so vi corroborate: corroborate thường được dùng trong ngcnh pháp lý hoc điu tra, nghĩa là cung cp thêm bng chng để cng ccho mt li khai hoc mt githuyết đã có sn. Lưu ý vngpháp confirm là mt ngoi động từ, theo sau nó thường là mt danh từ (ví dụ: confirm the appointment) hoc mt mnh đề bt đầu bng that (ví dụ: confirm that the flight is delayed).

Ý nghĩa

Ngoại động từxác nhận
[~ something][~ that clause][~ someone]

Thiết lập sự thật hoặc tính chính xác của điều gì đó bằng cách cung cấp bằng chứng hoặc sự xác minh

"The laboratory results confirm that the patient has the virus."

Kết quả phòng thí nghiệm xác nhận rằng bệnh nhân đã nhiễm vi-rút.

Ngoại động từxác nhận
[~ something][~ someone]

Khiến cho một sự sắp xếp hoặc thỏa thuận tạm thời trước đó trở nên chắc chắn và cuối cùng

"Please call the hotel to confirm your booking for Friday night."

Vui lòng gọi cho khách sạn để xác nhận việc đặt phòng của bạn cho tối thứ Sáu.

Ngoại động từcủng cố
[~ someone][~ something]

Làm mạnh thêm một cảm xúc, niềm tin hoặc thái độ bằng cách cung cấp thêm bằng chứng hỗ trợ

"The senate voted to confirm the judge to the supreme court."

Những sự kiện gần đây chỉ củng cố nghi ngờ của tôi rằng công ty đang thất bại.

Ngoại động từphê chuẩn
[~ something]

Chứng nhận chính thức một người trong vị trí có thẩm quyền hoặc kết nạp họ thành thành viên chính thức của một giáo hội thông qua nghi lễ tôn giáo

"The recent events only serve to confirm my suspicions about his motives."

Thượng viện đã bỏ phiếu phê chuẩn vị thẩm phán mới vào tòa án tối cao.

xác minh

Cung cấp sự hỗ trợ cho một lý thuyết hoặc giả thuyết thông qua dữ liệu thực nghiệm hoặc quan sát

Cần nghiên cứu thêm để xác minh những phát hiện ban đầu của cuộc nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error