D
Dicread
HomeDictionaryEearnestness

earnestness

sự nghiêm túc
Danh từ

earnestness mô tmt trng thái tâm lý kết hp gia schân thành, lòng nhit huyết và mt cam kết kiên định đối vi điu gì đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "snghiêm túc", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là làm vic mt cách cn thn hay không đùa gin, mà còn hàm cha mt sthôi thúc mãnh lit tbên trong và lòng tn ty sâu sc.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiêm túc

Phẩm chất chân thành, nghiêm túc và cam kết sâu sắc đối với một mục tiêu hoặc mục đích nào đó

His earnestness in pursuing the degree impressed the professors.

Sự nghiêm túc của anh ấy trong việc theo đuổi học vị đã gây ấn tượng với các giáo sư.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error