D
Dicread
HomeDictionaryCcrumple

crumple

vò nát / móp méo / sụp đổ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: crumpledPhân từ 2: crumpledV-ing: crumpling

crumple mô thành động làm cho mt vt gì đó (thường là vt mng, mm như giy, vi) trnên nhăn nhúm, không còn phng phiu. Đim đặc trưng ca tnày là sbiến dng không theo quy lut, to ra nhiu nếp gp nhvà hn lon. Khi dùng cho kim loi hoc các vt cng hơn, nó gi lên hìnhnh bị ép nát hoc móp méo do mt lc tác động mnh, chng hn như trong mt vtai nn xe hơi.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit crumple vi mt stgn nghĩa để sdng chính xác:

crumple nhn mnh vào kết qulà vt bnhăn nhúm hoc móp méo hoàn toàn. Ví dụ: crumple a piece of paper (vò nát mt tgiy).
wrinkle thường dùng để chnhng nếp nhăn nhỏ, li ti trên bmt (như nếp nhăn trên qun áo chưai hoc nếp nhăn trên da mt), mang tính cht ít nghiêm trng hơn và không làm biến dng toàn bhình dáng vt thể.
crush mang nghĩa nghin nát hoc ép cht vi lc rt mnh, thường làm thay đổi cu trúc vt cht (như nghin nát mt lon nước), trong khi crumple tp trung vào vic to ra các nếp gp và snhăn nhúm.

Cách dùng trong ngcnh cm xúc

Ngoài nghĩa vt lý, crumple còn được dùng theo nghĩa bóng để mô ttrng thái tinh thn hoc thcht ca con người. Khi mt người crumple, họ đột ngt gc ngã hoc sp đổ vì không còn khnăng chng chi vi ni đau, stuyt vng hoc kit sc. Đây là mt cách din đạt hìnhnh, ví von con người như mt tgiy bvò nát, mt đi svng vàng.

Đúng: He crumpled under the pressure (Anhy sp đổ dưới áp lc).
Sai: Sdng wrinkle trong ngcnh sp đổ tinh thn.

Lưu ý vngpháp

crumple có thể được dùng như mt ngoi động từ (tác động lên vt khác) hoc ni động từ (tthân vt đó bbiến dng). Khi đóng vai trò ni động từ, nó thường mô ttrng thái bmóp méo sau mt scố, ví dnhư phn đầu xe bmóp méo sau va chm.

Ý nghĩa

Ngoại động từvò nát
[~ something]

Làm nát hoặc ép một vật gì đó khiến nó trở nên nhăn nhúm hoặc biến dạng

He crumpled the letter into a ball and threw it away.

Anh ấy vò nát bức thư thành một quả bóng rồi vứt đi.

Nội động từmóp méo
[~]

Bị ép nát hoặc nhăn nhúm, đặc biệt là sau một cú va chạm

The front of the car crumpled on impact.

Phần đầu của chiếc xe hơi đã bị móp méo khi va chạm.

Nội động từsụp đổ
[~]

Đột ngột gục ngã, thường là do yếu, kiệt sức hoặc vì đau buồn về mặt cảm xúc

She crumpled into tears after hearing the news.

Cô ấy gục ngã trong nước mắt sau khi nghe tin.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error