D
Dicread
HomeDictionarySsucceed

succeed

thành công / kế vị
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: succeededPhân từ 2: succeededV-ing: succeeding

Tsucceed trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln, vì chúng đi kèm vi các cu trúc ngpháp khác nhau.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Khi mang nghĩa là thành công, succeed din tvic đạt được mc tiêu hoc kết qumong mun sau mt quá trình nlc. Trong trường hp này, nó thường đi kèm vi gii tin (ví dụ: succeed in doing something).

Ngược li, khi mang nghĩa là kế vị, succeed mô tvic tiếp qun ngai vàng, chc vhoc vtrí sau mt người khác. Ở nghĩa này, tnày thường đi kèm vi gii tto hoc được dùng như mt ngoi động ttrc tiếp (ví dụ: succeed someone).

Các by ngôn ngvà li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia succeed (động từ) và success (danh từ). Bn không thnói "I am succeed" mà phi dùng "I succeeded" hoc "I was successful".

Ngoài ra, cn phân bit rõ succeed vi inherit. Trong khi inherit nhn mnh vào vic tha kế tài sn hoc đặc đim di truyn, thì succeed nhn mnh vào vic tiếp ni mt vai trò, quyn lc hoc vtrí chính thc.

Sai: He succeeded the money (Anhy kế vstin) -> Không hp lý vì tin bc không phi là chc vụ.
✅ Đúng: He inherited the money (Anhy tha kế stin).
✅ Đúng: He succeeded his father as CEO (Anhy kế vcha mình làm Giám đốc điu hành).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng vi nghĩa thành công, hãy nhluôn dùng cu trúc succeed in + danh thoc động từ đuôi -ing. Vic bsót gii tin skhiến câu trnên sai ngpháp hoc bhiu nhm sang nghĩa kế vị.

Ý nghĩa

Nội động từthành công
[doing ~]

Đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn

The new marketing strategy succeeded in increasing sales.

Chiến lược tiếp thị mới đã thành công trong việc tăng doanh số bán hàng.

Ngoại động từkế vị
[~ someone]

Tiếp quản ngai vàng, chức vụ hoặc vị trí sau một người khác

Prince Charles succeeded Queen Elizabeth II.

Hoàng tử Charles đã kế vị Nữ hoàng Elizabeth II.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error