D
Dicread
HomeDictionaryBbet

bet

cược / đặt cược / tin chắc / tiền cược / cuộc cá cược
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: betPhân từ 2: betV-ing: betting

bet thường được dùng để chhành động mo him mt giá trvt cht (thường là tin bc) vào mt kết qukhông chc chn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường xuyên được sdng theo nghĩa bóng để thhin stin tưởng tuyt đối vào mt điu gì đó sxy ra, tương tnhư cách nói "tôi cá là..." trong tiếng Vit. Skhác bit vsc thái Khi dùng vi nghĩa mo him tin bc, bet mang tính cht ri ro và tính toán. Ngược li, khi dùng trong các cm tnhư I bet hoc you bet, nó không còn liên quan đến tin bc mà trthành mt cách nhn mnh skhng định hoc đồng ý. I bet: Dùng để dự đoán mt điu gì đó vi sttin cao. Ví dụ: I bet he'll be late again (Tôi cá là anh ta sli đến mun thôi). You bet: Mt cách nói thân mt để trli "có" hoc "tt nhiên ri", tương đương vi certainly hoc you're welcome tùy ngcnh. Ví dụ: Can you help me? - You bet! (Bn giúp tôi được không? - Tt nhiên ri!). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit gia bet (đặt cược) và gamble (đánh bc). Trong khi bet thường tp trung vào mt skin cthể (như mt trn bóng đá), thì gamble mang nghĩa rng hơn, chhành vi mo him nói chung hoc thói quen chơi cbc vi ri ro cao. bet on something: Đặt cược vào mt đối tượng cthể. gamble with one's life: Mo him vi mng sng ca chính mình.

Ý nghĩa

Ngoại động từcược
[~ something on something][~ that something]

Mạo hiểm một số tiền hoặc một tài sản có giá trị vào kết quả của một sự kiện hoặc một cuộc thi

"I bet ten dollars that the home team will win the game."

Tôi cược mười đô la rằng đội chủ nhà sẽ thắng trận đấu.

Nội động từđặt cược
[~ on something/someone]

Đặt tiền vào một người hoặc một vật cụ thể để họ thắng một cuộc đua hoặc cuộc thi

"Many people bet on the horses at the local track."

Nhiều người đặt cược vào kẻ yếu hơn trong trận chung kết.

Ngoại động từtin chắc
[~ that something]

Bày tỏ niềm tin mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng hoặc sẽ xảy ra, thường là không thực sự mạo hiểm tiền bạc

"I bet that it will rain before we reach the hotel."

Tôi cá là trời sẽ mưa trước khi chúng ta đến khách sạn.

Danh từtiền cược

Một số tiền được thỏa thuận dùng làm tiền đặt cược trong một ván cược

"They made a bet on who could run the fastest."

Anh ấy đã đặt một khoản cược lớn vào con ngựa có tỷ lệ thắng cao nhất.

cuộc cá cược

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều người để mạo hiểm tiền bạc vào kết quả của một sự kiện không chắc chắn

Chúng tôi đã có một cuộc cá cược về việc ai có thể hoàn thành cuộc chạy marathon trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error