D
Dicread
HomeDictionaryBbooklet

booklet

cuốn sách nhỏ
Danh từ
Số nhiều: booklets

booklet dùng để chmt loin phm nhỏ, mng, thường có bìa giy và được đóng kim hoc khâu gáy, cha thông tin ngn gn vmt chủ đề nht định. Đim khác bit ct lõi gia booklet và book là quy mô và mc đích sdng. Trong khi book là mt cun sách đầy đủ vi độ dày đáng kể, booklet mang tính cht tóm tt, hướng dn hoc qung bá, thường được phát min phí hoc đính kèm theo sn phm.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln booklet vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau:

brochure: Mc dù chai đều là ấn phm nhỏ, nhưng brochure thường tp trung vào mc đích qung cáo, tiếp thvi hìnhnh bt mt và định dng có thgp li. Ngược li, booklet thiên vcung cp thông tin chi tiết hơn, mang tính hướng dn hoc tra cu (như sách hướng dn sdng thiết bị).
pamphlet: Tnày thường dùng cho cácn phm không đóng gáy, chgm mt vài tgiy gp li, thường cha ni dung vchính trị, tôn giáo hoc tuyên truyn ngn gn.
manual: Đây là mt cun sách hướng dn chi tiết. Mt booklet có thể đóng vai trò là mt manual thu nhỏ (ví dụ: instruction booklet), nhưng không phi mi manual đều là booklet vì nhiu cun hướng dn kthut rt dày và nng.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng booklet, hãy chú ý đến tính cht "gn nhẹ" và "chuyên bit" ca nó. Ví dụ, thay vì nói mt cun sách dày vlut pháp, bn sdùng booklet cho mt bn tóm tt ngn gn vcác quyn li ca người lao động.

Đúng: The product comes with a small instruction booklet. (Sn phm đi kèm vi mt cun sách hướng dn nhỏ.)
Sai: I read a 500-page booklet about history. (Tôi đọc mt cun sách nhỏ 500 trang vlch sử.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng book vì 500 trang quá dày để được gi là booklet.

Vmt ngpháp, booklet là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từcuốn sách nhỏ

Một cuốn sách nhỏ, mỏng với bìa giấy chứa thông tin về một chủ đề cụ thể

Please refer to the instruction booklet for assembly details.

Vui lòng tham khảo cuốn sách hướng dẫn để biết chi tiết về việc lắp ráp.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error