D
Dicread
HomeDictionaryPply

ply

lớp / hành nghề / chiêu đãi / đi lại tuyến đường
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: pliesQuá khứ: pliedPhân từ 2: pliedV-ing: plying

ply là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào vai trò ngpháp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia danh tchvt liu và động tchhành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từlớp
[~ something][~ someone with something]

Một độ dày hoặc một lớp đơn lẻ của vật liệu, chẳng hạn như sợi, vải hoặc gỗ

"He continued to ply his trade as a carpenter for forty years."

Sợi dây thừng được làm từ nylon ba lớp để tăng thêm độ bền.

Ngoại động từhành nghề
[~ someone with something]

Làm việc một cách kiên trì hoặc chăm chỉ trong một nghề, công việc thủ công hoặc hoạt động cụ thể

"The hosts plied their guests with champagne and appetizers all evening."

Ông ấy tiếp tục hành nghề thợ mộc trong ngôi làng nhỏ.

Ngoại động từchiêu đãi
[~ a route]

Cung cấp cho ai đó một lượng liên tục hoặc quá mức một thứ gì đó, thường là thức ăn hoặc đồ uống

"The ferry plies the route between the mainland and the island every hour."

Những người chủ nhà bắt đầu chiêu đãi khách bằng sâm panh đắt tiền và các món khai vị.

Danh từđi lại tuyến đường

Di chuyển thường xuyên theo một lộ trình cụ thể, thường là bằng phương tiện thương mại hoặc tàu thủy

"The cardboard is made of a three-ply structure for added strength."

Phà tiếp tục đi lại tuyến đường trên vùng biển giữa hai hòn đảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error