D
Dicread
HomeDictionaryPply

ply

hành nghề / chiêu đãi / chạy tuyến / lớp
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: pliesQuá khứ: pliedPhân từ 2: pliedV-ing: plying

Tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, đòi hi người hc cn phân bit rõ bi cnh để sdng chính xác.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, ply thường được dùng trong lĩnh vc vt liu để chmt lp đơn lẻ. Đim quan trng là nó thường xut hin trong các cm tchỉ độ dày, ví dnhư 2-ply hoc 3-ply (loi 2 lp hoc 3 lp), thường thy khi nói vgiy vsinh, khăn giy hoc gdán. Trong tiếng Vit, chúng ta dch đơn gin là "lp", nhưng trong tiếng Anh, nó nhn mnh vào cu trúc xếp chng ca vt liu.

Khi là động từ, ply mang sc thái vslp đi lp li và tính kiên trì. Khi nói vnghnghip, nó không chỉ đơn thun là "làm vic" mà hàm ý sthành thc, bn btrong mt công vic thcông hoc chuyên môn cthể. Khi nói vgiao thông, nó mô tmt ltrình cố định và đều đặn, to cm giác vmt lch trình vn hànhn định.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln ply vi layer khi nói về "lp". Tuy nhiên, layer là mt ttng quát cho bt klp nào (như lp sơn, lp mây), trong khi ply đặc thù cho các vt liu được chế to bng cách xếp chng các di hoc tm mng lên nhau.

a 2-layer tissue (không tnhiên)
Cách dùng đúng: a 2-ply tissue (khăn giy 2 lp)

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia ply và work khi nói vnghnghip. work là tchung cho mi loi công vic, còn ply gi lên hìnhnh mt người thợ đang mit mài thc hin các thao tác chuyên môn ca họ.

Ví dụ: Thay vì nói he worked his trade, vic dùng he plied his trade slàm câu văn trnên trang trng và giàu hìnhnh hơn, nhn mnh vào schuyên tâm hành nghề.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, ply là danh từ đếm được. Ở dng động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng đang được hành nghề, chiêu đãi hoc ltrình đang chy tuyến.

Ý nghĩa

Ngoại động từhành nghề
[~ something][~ someone with something]

Làm việc một cách kiên trì và chăm chỉ trong một nghề nghiệp hoặc công việc thủ công cụ thể

He continued to ply his trade as a carpenter for forty years.

Ông ấy đã tiếp tục hành nghề thợ mộc trong suốt bốn mươi năm.

Ngoại động từchiêu đãi
[~ someone with something]

Cung cấp cho ai đó thực phẩm hoặc đồ uống liên tục, thường là để thuyết phục họ hoặc làm cho họ cảm thấy được chào đón

The hosts plied their guests with champagne and appetizers all evening.

Những người chủ nhà đã chiêu đãi khách bằng sâm panh và các món khai vị suốt cả buổi tối.

Ngoại động từchạy tuyến
[~ a route]

Di chuyển thường xuyên trên một lộ trình cụ thể, thường dùng cho tàu thuyền hoặc xe buýt

The ferry plies the route between the mainland and the island every hour.

Phà chạy tuyến giữa đất liền và hòn đảo mỗi giờ một chuyến.

Danh từlớp

Một lớp đơn của vật liệu, chẳng hạn như gỗ, vải hoặc giấy, đặc biệt là khi được xếp chồng lên nhau để tạo ra vật liệu dày hơn

The cardboard is made of a double ply for extra strength.

Tấm bìa cứng này được làm từ hai lớp để tăng thêm độ bền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error