D
Dicread
HomeDictionaryWwrinkle

wrinkle

nếp nhăn / vết nhăn / điểm mới lạ / làm nhăn / bị nhăn / nhăn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: wrinklesQuá khứ: wrinkledPhân từ 2: wrinkledV-ing: wrinkling

wrinkle mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả, từ đặc đim sinh hc ca con người đến tính cht vt lý ca vt liu. Khi nói vda mt, wrinkle thường gi lên slão hóa hoc biu cm cm xúc. Trong khi đó, khi nói vvi vóc, nó ám chsthiếu phng phiu, thường là kết quca vic bo qun không đúng cách hoc tác động vt lý.

Ý nghĩa

Danh từnếp nhăn

Một đường rãnh nhỏ hoặc gờ trên một bề mặt, đặc biệt là da mặt người, gây ra bởi tuổi già hoặc sự co cơ

The old man had deep wrinkles around his eyes.

Ông cụ có những nếp nhăn sâu quanh mắt.

Danh từvết nhăn

Một nếp gấp hoặc đường nhăn trên vải hoặc quần áo gây ra do bị ép hoặc gấp

I need to iron this shirt to get rid of the wrinkles.

Tôi cần ủi chiếc áo sơ mi này để làm hết các vết nhăn.

Danh từđiểm mới lạ

Một phương pháp, mẹo hoặc chi tiết mới mẻ, thông minh được thêm vào một kế hoạch hoặc hệ thống để làm cho nó hiệu quả hơn

The new software update adds a few clever wrinkles to the user interface.

Bản cập nhật phần mềm mới thêm vào một vài điểm mới lạ thông minh cho giao diện người dùng.

Ngoại động từlàm nhăn
[~ something]

Khiến cho các nếp gấp hoặc đường nhăn nhỏ hình thành trên một mảnh vải hoặc một bề mặt

The heat of the dryer tends to wrinkle the linen sheets.

Nhiệt độ của máy sấy có xu hướng làm nhăn những tấm ga trải giường bằng vải lanh.

Nội động từbị nhăn

Trở nên nhăn nheo hoặc có nếp gấp, đặc biệt là khi nói về vải hoặc da

The dress began to wrinkle as soon as she sat down in the car.

Chiếc váy bắt đầu bị nhăn ngay khi cô ấy ngồi vào trong xe.

Ngoại động từnhăn
[~ something]

Co da vùng trán hoặc mũi, thường để thể hiện sự ghê tởm, bối rối hoặc sự tập trung

She wrinkled her nose in distaste at the smell of the fish.

Cô ấy nhăn mũi thể hiện sự chán ghét trước mùi của con cá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error