D
Dicread
HomeDictionaryIinsolvency

insolvency

tình trạng mất khả năng thanh toán / sự phá sản
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và phân bit

insolvency mô tmt trng thái tài chính mà ở đó mt cá nhân hoc doanh nghip không còn khnăng thanh toán các khon nợ đến hn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mt khnăng thanh toán". Đim mu cht cn lưu ý là insolvency tp trung vào tình trng thiếu ht dòng tin hoc tài sn để chi trnợ, trong khi bankruptcy (phá sn) là mt quy trình pháp lý chính thc được tòa án tuyên bố.

Mt thc thcó thrơi vào tình trng insolvency nhưng chưa chc đã btuyên bbankruptcy. insolvency là nguyên nhân, còn bankruptcy thường là kết qupháp lý sau đó để gii quyết các khon nthông qua thanh lý tài sn hoc tái cơ cu.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln gia hai khái nim này vì trong giao tiếp thông thường, chai đều được hiu là "phá sn". Tuy nhiên, trong văn bn lut pháp hoc tài chính, vic phân bit là cc kquan trng:

insolvency: Trng thái tài chính (không đủ tin trnợ).
bankruptcy: Trng thái pháp lý (được tòa án công nhn là phá sn).

Ví dụ: Mt công ty có thể đang trong tình trng insolvency (mt khnăng thanh toán) nhưng đang nlc đàm phán vi chnợ để tránh vic phi np đơn xin bankruptcy (phá sn).

Cách dùng trong ngcnh

Tnày thường xut hin trong các cm tchuyên ngành như insolvency proceedings (thtc gii quyết mt khnăng thanh toán) hoc corporate insolvency (mt khnăng thanh toán ca doanh nghip). Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp cthca smt khnăng thanh toán.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng mất khả năng thanh toán

Trạng thái không có khả năng chi trả các khoản nợ khi đến hạn

The company was forced into insolvency after its main investor withdrew funding.

Công ty bị buộc vào tình trạng mất khả năng thanh toán sau khi nhà đầu tư chính rút vốn.

Danh từsự phá sản

Quá trình pháp lý hoặc tình trạng bị tòa án tuyên bố phá sản

The lawyer specialized in insolvency and corporate restructuring.

Luật sư chuyên về phá sản và tái cơ cấu doanh nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error