D
Dicread
HomeDictionaryPpleat

pleat

nếp gấp / xếp ly
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pleatsQuá khứ: pleatedPhân từ 2: pleatedV-ing: pleating

pleat chyếu được sdng trong lĩnh vc may mc và thiết kế thi trang để chnhng nếp gp vi có chủ đích. Đim khác bit ct lõi gia pleat và fold là trong khi fold có thlà bt knếp gp ngu nhiên nào (như khi bn gp qun áo để ct vào tủ), thì pleat là mt kthut thiết kế, nơi vi được gp li và thường được khâu hoc ép cố định để to ra phom dáng, độ phng hoc tính thm mcho trang phc.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, pleat có thể được dch là "nếp gp" (danh từ) hoc "xếp ly" (động từ). Tuy nhiên, người hc cn lưu ý skhác bit gia pleat và tuck. Trong khi pleat to ra mt nếp gp mra để tăng độ rng cho trang phc (ví dnhư váy xếp ly), thì tuck li là nhng nếp gp nhỏ được khâu kín hoàn toàn để thu hp hoc to đim nhn trang trí mà không làm tăng độ rng ca vi.

Ví dụ đúng: pleated skirt (váy xếp ly) - to độ xòe và linh hot khi di chuyn.
Ví dso sánh: Mt chiếc fold đơn gin chlà hành động gp đôi tgiy, nhưng mt pleat là mt chi tiết kthut trên mt chiếc qun tây hoc váy.

Cách sdng trong ngcnh

Khi đóng vai trò là động từ, pleat mô tquá trình to ra các nếp gp song song. Điu này thường xut hin trong các hướng dn may mc hoc mô tquy trình sn xut thi trang. Khi là danh từ, nó chchính cái nếp gp đó.

Sdng đúng: The fabric was pleated to create a flared effect (Mnh vi được xếp ly để to hiung xòe).
Tránh nhm ln: Không dùng pleat để nói vvic gp chăn màn hay gp giy đơn thun; trong nhng trường hp đó, hãy sdng fold.

Vmt ngpháp, pleat là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng snhiu pleats khi nói vnhiu nếp gp trên mt sn phm.

Ý nghĩa

Danh từnếp gấp

Một nếp gấp trên vải được tạo ra bằng cách gấp đôi vật liệu rồi ép hoặc khâu cố định tại chỗ

The skirt has a series of sharp pleats that flare out at the bottom.

Chiếc váy có một loạt các nếp gấp sắc nét xòe ra ở phía dưới.

Ngoại động từxếp ly
[~ something]

Gấp vải thành một loạt các nếp gấp song song và cố định chúng bằng cách khâu hoặc ép

She decided to pleat the fabric to create a more structured silhouette for the dress.

Cô ấy quyết định xếp ly mảnh vải để tạo ra một phom dáng định hình hơn cho chiếc váy.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error