D
Dicread
HomeDictionaryFfail

fail

trượt / hỏng / làm thất vọng
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: failsQuá khứ: failedPhân từ 2: failedV-ing: failingSo sánh hơn: more failingSo sánh nhất: most failing

fail mang ý nghĩa ct lõi là skhông đạt được kết qumong đợi, nhưng sc thái thay đổi tùy theo đối tượng mà nó tác động. Khi nói vmt kthi hay mt tiêu chun, nó có nghĩa là "trượt" hoc "không đạt". Khi nói vmáy móc, thiết bị, nó có nghĩa là "hng" hoc "ngng hot động". Khi nói vmi quan hgia người vi người, nó mang nghĩa "làm tht vng" vì không đápng được kvng hoc stin tưởng.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit fail vi break khi nói vshư hng. Trong khi break thường chsự đổ vvt lý (như làm vmt chiếc ly), thì fail nhn mnh vào vic mt hthng hoc bphn không còn thc hin được chc năng vn có ca nó. Ví dụ, mt động cơ có thkhông bvthành mnh nhưng vn bfail (hng) vì không thkhi động.

The engine broke (thường dùng cho hư hng vt lý)
The engine failed (động cơ bhng/ngng hot động)

Ngoài ra, cn phân bit fail vi disappoint. disappoint đơn thun là cm giác bun bã khi điu gì đó không như ý, còn fail someone hàm ý mt sthiếu sót trong trách nhim hoc nghĩa vụ, dn đến vic làm cho người đó tht vng.

Cu trúc và lưu ý ngpháp

Khi sdng fail vi nghĩa "không làm được vic gì", tnày thường đi kèm vi mt động tnguyên mu có to. Cu trúc fail to do something không chỉ đơn gin là "không làm", mà thường ngụ ý rng hành động đó lra phi được thc hin hoc được mong đợi sxy ra.

Ví dụ: He failed to arrive on time (Anhy đã không đến đúng giờ - hàm ý anhy có nghĩa vphi đến đúng ginhưng đã không làm được).

Vmt ngpháp, fail là mt động tthường, có thchiacác thì khác nhau và có dng quá khứ/phân thai là failed.

Ý nghĩa

Ngoại động từtrượt
[~ something]

Không thành công trong việc đạt được một mục tiêu hoặc yêu cầu

He failed the driving test.

Anh ấy đã trượt kỳ thi lái xe.

Nội động từhỏng

Không thể hoạt động hoặc vận hành như mong đợi

The engine failed during the climb.

Động cơ đã bị hỏng trong quá trình leo dốc.

Ngoại động từlàm thất vọng
[~ someone]

Khiến ai đó thất vọng vì không cung cấp sự hỗ trợ như mong đợi

I felt like I failed my children.

Tôi cảm thấy như mình đã làm cho các con thất vọng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error