D
Dicread
HomeDictionaryPpersist

persist

kiên trì / kéo dài
Nội động từ

persist mang sc thái nhn mnh vào sbn bỉ, không bcuc dù gp phi trngi, sphn đối hoc nhng điu kin bt li. Khi dùng để chhành động ca con người, tnày thường gi lên hìnhnh mt squyết tâm mnh mẽ, đôi khi đến mc bướng bnh hoc gây khó chu cho người khác. Ví dụ, khi mt người persist trong mt yêu cu, hkhông chỉ đơn thun là lp li mà là kiên trì theo đui mc tiêu đó cho đến khi đạt được kết quả.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln persist vi insist hoc persevere. Tuy nhiên, có nhng khác bit tinh tế vngnghĩa:

persist: Tp trung vào vic tiếp tc thc hin mt hành động hoc duy trì mt trng thái bt chp khó khăn. Nó nhn mnh vào tính liên tc và skiên định. Ví dụ: persist in a habit (kiên trì/cchp gimt thói quen).
insist: Nhn mnh vào vic khng định mt điu gì đó là đúng hoc yêu cu mt điu gì đó phi xy ra mt cách quyết lit. Đây là skhng định vmt ý chí hoc li nói hơn là hành động kéo dài.
persevere: Mang nghĩa tích cc hơn, thường dùng để chskiên trì vượt qua gian khổ để đạt được thành công ln lao (như trong hc tp hoc snghip). Trong khi persist có thmang nghĩa tiêu cc (cchp), thì persevere hu như luôn là mt đức tính tt.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Khi nói vvic kiên trì thc hin mt hành động, persist thường đi kèm vi gii tin theo cu trúc persist in doing something.

Đúng: He persisted in asking questions (Anhy kiên trì đặt câu hi).
Sai: He persisted to ask questions.

Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa kéo dài (dành cho vt hoc trng thái), persist mô tmt tình trng không biến mt dù đã có nlc loi bhoc theo thi gian. Ví dụ: The rain persisted throughout the day (Cơn mưa kéo dài sut cngày). Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "quyết tâm" mà đơn gin là stn ti dai dng ca mt hin tượng.

Ý nghĩa

Nội động từkiên trì
[doing ~]

Tiếp tục một cách kiên định trong một ý kiến hoặc một lộ trình hành động bất chấp khó khăn hoặc sự phản đối

He persisted in his efforts to learn Japanese despite the complexity.

Anh ấy kiên trì trong những nỗ lực học tiếng Nhật bất chấp sự phức tạp của nó.

Nội động từkéo dài

Tiếp tục tồn tại hoặc chịu đựng trong một khoảng thời gian dài

The smell of old cigars persisted in the room for days.

Mùi xì gà cũ vẫn kéo dài trong căn phòng suốt nhiều ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error