D
Dicread
HomeDictionarySstarch

starch

bột năng / tinh bột / hồ cứng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: starchesQuá khứ: starchedPhân từ 2: starchedV-ing: starching

starch là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thể đóng vai trò là danh tchmt cht hóa hc hoc mt động tchhành động xlý vi vóc. Đối vi người Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia khái nim sinh hc và ứng dng trongm thc.

Uncountable when referring to the chemical substance or the powder in a container. Countable when referring to different types of starches found in various plants.

Ý nghĩa

Danh từbột năng

Một loại bột màu trắng, không mùi, không vị được làm từ ngô hoặc khoai tây, dùng trong nấu ăn hoặc để làm cứng vải

Add a tablespoon of starch to thicken the sauce.

Thêm một muỗng canh bột năng để làm đặc nước sốt.

Danh từtinh bột

Một loại carbohydrate phức hợp tìm thấy trong thực vật, chẳng hạn như khoai tây và ngũ cốc, cung cấp năng lượng

Potatoes are high in starch.

Khoai tây chứa hàm lượng tinh bột cao.

Ngoại động từhồ cứng
[~ something]

Xử lý quần áo bằng hồ để làm cho vải trở nên cứng và phẳng

She had to starch the collars before the event.

Cô ấy phải hồ cứng cổ áo trước khi sự kiện diễn ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error