D
Dicread
HomeDictionaryPpen

pen

bút / chuồng / viết / nhốt
Ngoại động từ
Số nhiều: pensQuá khứ: pennedPhân từ 2: pennedV-ing: penning

Tpen trong tiếng Anh có sự đa dng vnghĩa tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh nhm ln. Phbiến nht là danh tchdng cviết, nhưng nó còn mang nghĩa chkhông gian giam giữ động vt hoc đóng vai trò là mt động từ.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, pen không chlà chiếc bút mà còn là mt cái chung nhhoc khu vc rào quây cho gia súc. Skhác bit này da trên ngcnh: nếu xut hin trong môi trường văn phòng, nó là dng cviết; nếu xut hin trong môi trường nông tri, nó là chung tri. Ví dụ, a pig pen (mt cái chung ln) hoàn toàn khác vi a ink pen (mt chiếc bút mc).

Khi là động từ, pen mang sc thái trang trng hơn so vi write. Trong khi write là tdùng chung cho mi hot động viết, pen thường được dùng khi nói vvic son tho mt văn bn chính thc, mt bài thơ hoc mt bc thư đầy tâm huyết. Ví dụ, thay vì nói write a letter, vic dùng pen a letter gi lên hìnhnh mt quá trình viết tmvà trau chut hơn.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia pen (chung nhỏ/quây) và cage (lng). Pen thường là mt khu vc được rào li nhưng không có mái che hoc không kín hoàn toàn, trong khi cage là lng st kín dùng để nht chim hoc thú nhỏ.

Put the sheep in a cage (Sai nếu mun nói nht cu vào khu rào quây).
Đúng: Put the sheep in a pen (Nht cu vào chung/khu rào quây).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, pen là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từbút

Một dụng cụ cầm tay dùng để viết bằng mực

He signed the contract with a fountain pen.

Anh ấy đã ký hợp đồng bằng một chiếc bút máy.

Danh từchuồng

Một khu vực rào quây nhỏ dành cho gia súc

The pigs were kept in a muddy pen.

Những con lợn được nhốt trong một cái chuồng đầy bùn.

Ngoại động từviết
[~ someone][~ something]

Viết hoặc soạn thảo một văn bản

She penned a heartfelt letter to her grandmother.

Cô ấy đã viết một bức thư đầy cảm động gửi cho bà của mình.

Ngoại động từnhốt
[~ something]

Giam giữ một con vật trong một khu vực nhỏ

The farmer penned the sheep for the night.

Người nông dân đã nhốt đàn cừu lại để qua đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error