D
Dicread
HomeDictionarySshepherd

shepherd

người chăn cừu / mục tử / dẫn dắt / chăn dắt / chó chăn cừu
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: shepherdedPhân từ 2: shepherdedV-ing: shepherding

shepherd mang ý nghĩa ct lõi là schăm sóc, bo vvà dn dt. Khi dùng làm danh từ, tnày không chchnhng người chăn cu theo nghĩa đen mà còn mang sc thái tôn giáo sâu sc, tương đương vi khái nim "mc tử" trong tiếng Vit, ám chnhng nhà lãnh đạo tinh thn dn dt tín đồ. Sc thái sdng Khi đóng vai trò là động từ, shepherd không đơn thun là "điu khin" mà hàm ý sdn dt mt cách cn thn, kiên nhn để đảm bo mi người đi đúng hướng hoc đến đúng nơi an toàn. Nó gi lên hìnhnh mt người bo vệ đang điu phi mt nhóm đối tượng vn có thdblc hoc gây hn lon. Ví dụ: shepherd the tourists through the museum (dn dt khách du lch đi xuyên qua bo tàng mt cách trt tự). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit shepherd vi lead hoc guide. Trong khi lead nhn mnh vào vtrí dn đầu và guide nhn mnh vào vic cung cp thông tin, chỉ đường, thì shepherd nhn mnh vào sgiám sát và bo vtrong sut quá trình di chuyn. lead: dn đầu (nhn mnh quyn lc hoc vtrí). guide: hướng dn (nhn mnh kiến thc, chdn). shepherd: chăn dt/dn dt (nhn mnh schăm sóc, qun lý đám đông). Lưu ý vngpháp Tnày có thể được sdng linh hot như mt danh từ (chngười hoc ging chó) và mt động tngoi động từ. Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi mt nhóm người hoc động vt làm tân ngữ.

Ý nghĩa

Danh từngười chăn cừu

Người chăm sóc, canh gác và chăn dắt đàn cừu

"The shepherd led the flock to the high pastures."

Người chăn cừu dẫn đàn cừu đến những đồng cỏ cao vào mùa hè.

Ngoại động từmục tử
[~ someone][~ something]

Một nhà lãnh đạo tinh thần hoặc mục sư, người hướng dẫn và chăm sóc một giáo đoàn

"The ushers helped shepherd the guests toward the main hall."

Dân làng tìm đến vị mục tử địa phương để được hướng dẫn về đạo đức trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từdẫn dắt

Hướng dẫn hoặc điều phối một người hoặc một nhóm đi theo một hướng cụ thể hoặc hướng tới một mục tiêu nhất định

"The community looked to their shepherd for comfort during the crisis."

Những người dẫn chỗ đã giúp dẫn dắt các vị khách vào khán phòng chính.

chăn dắt

Chăm sóc, canh gác và di chuyển một đàn cừu hoặc các loại gia súc khác

Anh ấy đã dành thời gian tuổi trẻ để học cách chăn dắt đàn dê băng qua địa hình hiểm trở.

chó chăn cừu

Một giống chó được lai tạo đặc biệt để chăn dắt và canh gác cừu

Border Collie là một loại chó chăn cừu rất thông minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error