D
Dicread
HomeDictionaryHherd

herd

đàn / lùa / tụ tập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: herdsQuá khứ: herdedPhân từ 2: herdedV-ing: herding

herd trước hết được dùng như mt danh từ để chmt nhóm động vt có vú ln, thường là loài có móng guc như bò, voi hoc hươu. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi khái nim "đàn". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, mi loài động vt có mt tchnhóm riêng; ví dụ, ta dùng flock cho chim hoc cu, pack cho chó sói và school cho cá. Vic sdng herd cho nhng loài không phi động vt có móng guc có thbcoi là không chính xác vmt thut ngchuyên môn.

Sc thái nghĩa bóng và hành vi

Khi được dùng làm động thoc trong các cm từ ẩn dụ, herd mang sc thái tiêu cc hơn, ám chsthiếu tư duy độc lp hoc vic bị điu khin mt cách thụ động. Cm therd mentality (tâm lý đám đông) mô thin tượng mt cá nhân bt chước hành động ca nhóm mà không suy xét klưỡng. Khi dùng làm động tvi nghĩa "lùa" hoc "ttp", nó gi lên hìnhnh mt đám đông bdn ép, di chuyn mt cách hn lon hoc bcưỡng ép theo mt hướng nht định, thay vì di chuyn mt cách tnguyn và có tchc.

Ví dvnghĩa đen: a herd of elephants (mt đàn voi).
Ví dvnghĩa bóng: The police tried to herd the protesters away from the building (Cnh sát cgng lùa nhng người biu tình ra xa tòa nhà).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ herd vi crowd. Trong khi crowd đơn thun là mt đám đông người ttp ti mt địa đim, thì herd (khi nói vngười) nhn mnh vào hành động di chuyn cùng nhau mt cách vô thc hoc bị điu khin. Nếu bn nói a crowd of people, đó là mt mô ttrung tính; nhưng nếu dùng herding people, bn đang ám chvic đối xvi con người như nhng con gia súc.

Vmt ngpháp, herd là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngchỉ đối tượng blùa hoc ttp.

Countable when referring to a specific group of animals (one herd of cows). Uncountable when referring to the general concept of animals living in groups.

Ý nghĩa

Danh từđàn

Một nhóm lớn động vật, thường là động vật có vú có móng guốc, cùng sống và ăn chung

a herd of elephants

Một đàn voi.

Ngoại động từlùa
[~ someone][~ something]

Di chuyển một nhóm người hoặc động vật theo một hướng cụ thể

The usher helped herd the guests into the theater.

Người dẫn chỗ đã giúp lùa khách vào trong nhà hát.

Nội động từtụ tập

Di chuyển cùng nhau thành một nhóm, thường là đi theo một người dẫn đầu mà không thắc mắc

The tourists herded toward the exit.

Các khách du lịch tụ tập kéo về phía lối thoát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error