D
Dicread
HomeDictionaryPpaper

paper

giấy
[C/U] Cả hai

Tnày là mt danh từ đa năng vi ý nghĩa thay đổi tùy theo bi cnh chuyên môn hoc xã hi. Trong đời sng hng ngày hoc trong nghthut, paper dùng để chvt liu vt lý là nhng tcellulose, nhn mnh vào kết cu, định lượng và công dng để ghi chép thông tin. Trong lĩnh vc hc thut hoc báo chí, tnày trthành mt phép hoán dụ để chni dung thay vì cht liu. Mt bài lun nghiên cu được xác định bi tính cht chvtrí tuvà lp lun có cu trúc, trong khi mt tbáo bui sáng được xác định bi vai trò là phương tin truyn ti các skin thi svà tho lun công khai.

Countable when referring to documents or newspapers; uncountable when referring to the material.

Ý nghĩa

Danh từgiấy

Một loại vật liệu được sản xuất thành những tấm mỏng từ bột gỗ, dùng để viết, in ấn hoặc gói đồ

"She wrote the letter on a piece of lined paper."

Cô ấy đã viết bức thư trên một tờ giấy kẻ ngang.

Cụm động từ

paper over

che đậy

The company tried to paper over the cracks in their financial report.

Công ty đã cố gắng che đậy những sai sót trong báo cáo tài chính của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error